Yếu tố Hán Việt thường gặp
Nghĩa của các yếu tố Hán Việt và ví dụ từ ghép.
- thiên
- địa
- sơn
Lật thẻ, học theo vòng, tự viết, ghép thẻ tính giờ và làm bài kiểm tra — từ từ vựng Tiếng Anh đến thuật ngữ Sinh học.
25 bộ thẻ
Nghĩa của các yếu tố Hán Việt và ví dụ từ ghép.
Các khái niệm nền tảng trong Tin học THCS.
Ghép tên quốc gia với thủ đô (phiên âm theo sách giáo khoa).
Hiểu nghĩa các thành ngữ, tục ngữ quen thuộc.
Cấu trúc và chức năng các thành phần của tế bào.
Sự kiện tiêu biểu và năm diễn ra.
Nhận biết và gọi tên các màu cơ bản.
Các hình phẳng và khối quen thuộc quanh bé.
Nhìn hình đoán tên con vật quen thuộc.
Chữ cái đứng đầu tên các đồ vật, con vật.
Kí hiệu – tên gọi (theo IUPAC) – số hiệu nguyên tử.
Thời tiết và hiện tượng tự nhiên.
Từ vựng công nghệ và đời sống số.
Các môn thể thao và từ vựng liên quan.
Đồ dùng học tập bằng tiếng Anh.
Đếm số bằng tiếng Anh.
Nghề nghiệp bằng tiếng Anh.
Đồ ăn, thức uống hằng ngày.
Từ vựng về các thành viên trong gia đình.
Từ vựng chủ đề môi trường (Unit Environment).
Tên các con vật trong sở thú và trang trại.
Đại lượng – đơn vị – kí hiệu.
Các điểm cực, đỉnh núi, sông, đảo và di sản thiên nhiên.
Công thức đạo hàm các hàm số sơ cấp và quy tắc tính.
Ôn nhanh các phép nhân trong bảng 2 đến 9.