Bộ thẻ

Lật thẻ, học theo vòng, tự viết, ghép thẻ tính giờ và làm bài kiểm tra — từ từ vựng Tiếng Anh đến thuật ngữ Sinh học.

25 bộ thẻ

Ngữ vănLớp 7

Yếu tố Hán Việt thường gặp

Nghĩa của các yếu tố Hán Việt và ví dụ từ ghép.

  • thiên
  • địa
  • sơn
18 thẻ
Tin họcLớp 6

Thuật ngữ Tin học cơ bản

Các khái niệm nền tảng trong Tin học THCS.

  • Thông tin
  • Dữ liệu
  • Bit
16 thẻ
Lịch sử và Địa líLớp 7

Thủ đô các nước

Ghép tên quốc gia với thủ đô (phiên âm theo sách giáo khoa).

  • Việt Nam
  • Lào
  • Cam-pu-chia
18 thẻ
Ngữ vănLớp 6

Thành ngữ, tục ngữ Việt Nam

Hiểu nghĩa các thành ngữ, tục ngữ quen thuộc.

  • Uống nước nhớ nguồn
  • Có công mài sắt, có ngày nên kim
  • Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
16 thẻ
Sinh họcLớp 10

Thuật ngữ sinh học tế bào

Cấu trúc và chức năng các thành phần của tế bào.

  • Tế bào nhân sơ
  • Tế bào nhân thực
  • Màng sinh chất
15 thẻ
Lịch sử và Địa líLớp 9

Các mốc lịch sử Việt Nam

Sự kiện tiêu biểu và năm diễn ra.

  • Khởi nghĩa Hai Bà Trưng bùng nổ
  • Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng
  • Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long
17 thẻ
Khám phá thế giớiMầm non

Bé học màu sắc

Nhận biết và gọi tên các màu cơ bản.

  • 🔴
  • 🟠
  • 🟡
12 thẻ
Làm quen với ToánMầm non

Bé nhận biết hình và khối

Các hình phẳng và khối quen thuộc quanh bé.

  • 🔺
  • 🟥
  • 🔵
13 thẻ
Khám phá thế giớiMầm non

Bé làm quen các con vật

Nhìn hình đoán tên con vật quen thuộc.

  • 🐶
  • 🐱
  • 🐔
16 thẻ
Làm quen chữ cáiMầm non

Bé làm quen chữ cái

Chữ cái đứng đầu tên các đồ vật, con vật.

  • B
  • C
  • D
16 thẻ
Khoa học tự nhiênLớp 7

Kí hiệu hóa học 20 nguyên tố đầu tiên

Kí hiệu – tên gọi (theo IUPAC) – số hiệu nguyên tử.

  • H
  • He
  • Li
20 thẻ
Tiếng AnhLớp 6

English: Weather

Thời tiết và hiện tượng tự nhiên.

  • sunny
  • rainy
  • cloudy
15 thẻ
Tiếng AnhLớp 11

English: Technology

Từ vựng công nghệ và đời sống số.

  • artificial intelligence
  • software
  • hardware
15 thẻ
Tiếng AnhLớp 7

English: Sports and games

Các môn thể thao và từ vựng liên quan.

  • football
  • basketball
  • volleyball
15 thẻ
Tiếng AnhLớp 3

English: School things

Đồ dùng học tập bằng tiếng Anh.

  • pen
  • pencil
  • ruler
15 thẻ
Tiếng AnhMầm non

English for kids: Numbers 1–12

Đếm số bằng tiếng Anh.

  • one
  • two
  • three
12 thẻ
Tiếng AnhLớp 5

English: Jobs

Nghề nghiệp bằng tiếng Anh.

  • teacher
  • doctor
  • nurse
15 thẻ
Tiếng AnhLớp 4

English: Food and drinks

Đồ ăn, thức uống hằng ngày.

  • rice
  • bread
  • noodles
15 thẻ
Tiếng AnhLớp 2

English: Family members

Từ vựng về các thành viên trong gia đình.

  • father
  • mother
  • brother
14 thẻ
Tiếng AnhLớp 9

English: Environment

Từ vựng chủ đề môi trường (Unit Environment).

  • pollution
  • recycle
  • environment
15 thẻ
Tiếng AnhLớp 4

English: Animals

Tên các con vật trong sở thú và trang trại.

  • elephant
  • tiger
  • monkey
15 thẻ
Vật líLớp 10

Đơn vị đo các đại lượng vật lí (hệ SI)

Đại lượng – đơn vị – kí hiệu.

  • Chiều dài
  • Khối lượng
  • Thời gian
17 thẻ
Lịch sử và Địa líLớp 8

Địa lí Việt Nam: địa danh tự nhiên tiêu biểu

Các điểm cực, đỉnh núi, sông, đảo và di sản thiên nhiên.

  • Phan-xi-păng
  • Lũng Cú
  • Mũi Cà Mau
16 thẻ
ToánLớp 11

Bảng đạo hàm cơ bản

Công thức đạo hàm các hàm số sơ cấp và quy tắc tính.

  • (c)′ với c là hằng số
  • (x)′
  • (xⁿ)′
16 thẻ
ToánLớp 3

Bảng cửu chương – những phép nhân khó nhớ

Ôn nhanh các phép nhân trong bảng 2 đến 9.

  • 6 × 7
  • 7 × 8
  • 8 × 9
15 thẻ