Kí hiệu hóa học 20 nguyên tố đầu tiên

Khoa học tự nhiênLớp 720 thẻBộ thẻ NeoEdu

Kí hiệu – tên gọi (theo IUPAC) – số hiệu nguyên tử.

1/20
00

Danh sách thẻ 20

  1. H
    Hydrogen (số hiệu 1)
  2. He
    Helium (số hiệu 2)
  3. Li
    Lithium (số hiệu 3)
  4. Be
    Beryllium (số hiệu 4)
  5. B
    Boron (số hiệu 5)
  6. C
    Carbon (số hiệu 6)
  7. N
    Nitrogen (số hiệu 7)
  8. O
    Oxygen (số hiệu 8)
  9. F
    Fluorine (số hiệu 9)
  10. Ne
    Neon (số hiệu 10)
  11. Na
    Sodium – natri (số hiệu 11)
  12. Mg
    Magnesium (số hiệu 12)
  13. Al
    Aluminium (số hiệu 13)
  14. Si
    Silicon (số hiệu 14)
  15. P
    Phosphorus (số hiệu 15)
  16. S
    Sulfur (số hiệu 16)
  17. Cl
    Chlorine (số hiệu 17)
  18. Ar
    Argon (số hiệu 18)
  19. K
    Potassium – kali (số hiệu 19)
  20. Ca
    Calcium (số hiệu 20)