Thuật ngữ sinh học tế bào

Sinh họcLớp 1015 thẻBộ thẻ NeoEdu

Cấu trúc và chức năng các thành phần của tế bào.

1/15
00

Danh sách thẻ 15

  1. Tế bào nhân sơ
    Tế bào chưa có nhân hoàn chỉnh, vùng nhân không có màng bao bọc (ví dụ: vi khuẩn)
  2. Tế bào nhân thực
    Tế bào có nhân hoàn chỉnh được bao bọc bởi màng nhân và có nhiều bào quan có màng
  3. Màng sinh chất
    Lớp màng kép phospholipid xen protein bao quanh tế bào, kiểm soát sự trao đổi chất có chọn lọc
  4. Nhân tế bào
    Nơi chứa vật chất di truyền (DNA), điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
  5. Ti thể
    Bào quan có màng kép, là nơi diễn ra hô hấp tế bào, tạo ATP cung cấp năng lượng
  6. Lục lạp
    Bào quan chứa diệp lục ở tế bào thực vật, là nơi diễn ra quang hợp
  7. Ribosome
    Bào quan không có màng, là nơi tổng hợp protein
  8. Lưới nội chất hạt
    Hệ thống màng có gắn ribosome, tham gia tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein màng
  9. Lưới nội chất trơn
    Hệ thống màng không có ribosome, tổng hợp lipid và khử độc cho tế bào
  10. Bộ máy Golgi
    Bào quan thu nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào
  11. Lysosome
    Bào quan chứa enzyme thủy phân, phân giải các chất và bào quan già hỏng
  12. Không bào
    Bào quan có một lớp màng, dự trữ nước, chất dinh dưỡng; rất lớn ở tế bào thực vật
  13. Thành tế bào
    Lớp vỏ ngoài màng sinh chất giúp bảo vệ và định hình tế bào (cellulose ở thực vật)
  14. Khung xương tế bào
    Mạng lưới vi ống, vi sợi giúp duy trì hình dạng và neo giữ các bào quan
  15. Trung thể
    Bào quan ở tế bào động vật, gồm hai trung tử, tham gia hình thành thoi phân bào