NeoEdu
Đăng nhậpĐăng ký miễn phí

Yếu tố Hán Việt thường gặp

Ngữ vănLớp 718 thẻBộ thẻ NeoEdu

Nghĩa của các yếu tố Hán Việt và ví dụ từ ghép.

1/18
00

Danh sách thẻ 18

  1. thiên
    trời (thiên nhiên, thiên đường)
  2. địa
    đất (địa lí, thổ địa)
  3. sơn
    núi (giang sơn, sơn hà)
  4. hà
    sông (sơn hà, ngân hà)
  5. nhân
    người (nhân loại, nhân dân)
  6. thủy
    nước (thủy sản, thủy triều)
  7. hỏa
    lửa (hỏa hoạn, hỏa lực)
  8. mộc
    cây, gỗ (thảo mộc, mộc nhĩ)
  9. nhật
    mặt trời, ngày (nhật kí, sinh nhật)
  10. nguyệt
    mặt trăng, tháng (nguyệt thực)
  11. gia
    nhà (gia đình, gia chủ)
  12. quốc
    nước, đất nước (quốc gia, ái quốc)
  13. phụ
    cha (phụ huynh, phụ tử)
  14. mẫu
    mẹ (mẫu thân, phụ mẫu)
  15. đại
    lớn (đại dương, vĩ đại)
  16. tiểu
    nhỏ (tiểu học, tiểu đội)
  17. bất
    không (bất công, bất tận)
  18. học
    học tập (học sinh, học giả)