Yếu tố Hán Việt thường gặp
Ngữ vănLớp 718 thẻBộ thẻ NeoEdu
Nghĩa của các yếu tố Hán Việt và ví dụ từ ghép.
1/1800
Space lật · ←/→ chuyển · 1 chưa thuộc · 2 đã thuộc
Danh sách thẻ 18
- thiêntrời (thiên nhiên, thiên đường)
- địađất (địa lí, thổ địa)
- sơnnúi (giang sơn, sơn hà)
- hàsông (sơn hà, ngân hà)
- nhânngười (nhân loại, nhân dân)
- thủynước (thủy sản, thủy triều)
- hỏalửa (hỏa hoạn, hỏa lực)
- mộccây, gỗ (thảo mộc, mộc nhĩ)
- nhậtmặt trời, ngày (nhật kí, sinh nhật)
- nguyệtmặt trăng, tháng (nguyệt thực)
- gianhà (gia đình, gia chủ)
- quốcnước, đất nước (quốc gia, ái quốc)
- phụcha (phụ huynh, phụ tử)
- mẫumẹ (mẫu thân, phụ mẫu)
- đạilớn (đại dương, vĩ đại)
- tiểunhỏ (tiểu học, tiểu đội)
- bấtkhông (bất công, bất tận)
- họchọc tập (học sinh, học giả)