Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 13. Vần: ong, ông, ung, ưng, iêc, iên, iêp, iêng, iêm, yên, iêt, iêu, yêu

Bài 61. ong, ông, ung, ưng

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần ong, ông, ung và ưng; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần ong, ông, ung và ưng và các từ con ong, cây thông, bông súng và quả trứng.

Bài giảng

Vần mới: ong, ông, ung và ưng

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
ongo + ngongcon ong
ôngô + ngth – ông – thôngcây thông
ungu + ngs – ung – sung – sắc – súngbông súng
ưngư + ngtr – ưng – trưng – sắc – trứngquả trứng

Bốn vần có âm cuối ng: ong, ông, ung, ưng. Chú ý: “ong” mở miệng tròn, “ông” tròn và hẹp hơn.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
ongcon ong · quả bóng · võng · cong
ôngcây thông · ông · sông · trống
ungbông súng · thúng · chung · dũng cảm
ưngquả trứng · rừng · gừng · lưng

Đọc đoạn

Trưa hè, ông nằm võng, em ngồi quạt cho ông

Ông của em

Ông em ở quê, gần sông. Ông có đàn ong.

Trưa hè, ông nằm võng. Em ngồi bên, quạt cho ông.

Ông khen: “Cháu giỏi quá!”

Viết

  • Viết các vần ong, ông, ung, ưng: viết chữ o (ô, u, ư) rồi nối liền sang n và g. Các chữ o, ô, u, ư, n cao 2 li; chữ g cao 5 li (2 li trên dòng kẻ, 3 li dưới dòng kẻ).
  • Viết các từ con ong, cây thông, bông súng, quả trứng: chữ h, b, g, y cao 5 li; chữ q cao 4 li; chữ t cao 3 li; chữ s, r cao hơn 2 li một chút; các chữ còn lại cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu sắc đặt trên chữ u, ư: súng, trứng.

Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.

Từ vựng

  • con ong

    côn trùng nhỏ, làm ra mật

  • cây thông

    cây lá nhọn như kim, xanh quanh năm

  • bông súng

    hoa mọc ở ao, màu tím hay trắng

  • quả trứng

    do gà, vịt, chim đẻ ra

  • quả bóng

    đồ chơi tròn để đá, ném

  • ông

    bố của bố hoặc bố của mẹ mình (ông nội, ông ngoại)

  • thúng

    đồ đan bằng tre, tròn, sâu lòng

  • rừng

    nơi có rất nhiều cây cối mọc

Ghi nhớ

Vần mới: ong (o + ng): con ong, quả bóng, võng; ông (ô + ng): cây thông, ông, sông; ung (u + ng): bông súng, thúng, chung; ưng (ư + ng): quả trứng, rừng, gừng.

Dễ nhầm

  • Nhầm ong với ông: bong – bông, cong – công.
  • Nhầm ung với ưng: sung – sưng, cung – cưng.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ưng.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Trưa hè, ông nằm .

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Ông của em

    Ông em ở quê, gần sông. Ông có đàn ong.

    Trưa hè, ông nằm võng. Em ngồi bên, quạt cho ông.

    Ông khen: “Cháu giỏi quá!”

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Ông em ở đâu?

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trưa hè, em làm gì cho ông?

  8. Câu 7Mức 2Đúng / Sai

    Ông có đàn gà.

  9. Câu 8Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Em
    2. 2ngồi
    3. 3cho
    4. 4ông.
    5. 5bên,
    6. 6quạt
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “lưng” có vần ong.
    b)Tiếng “trống” có vần ung.
    c)Tiếng “dũng” có vần ung.
    d)Tiếng “cong” có vần ong.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng lưng có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ong, ông, ung, ưng) và các từ con ong, cây thông, bông súng, quả trứng. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay