Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 13. Vần: ong, ông, ung, ưng, iêc, iên, iêp, iêng, iêm, yên, iêt, iêu, yêu

Bài 64. iêt, iêu, yêu

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần iêt, iêu và yêu; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần iêt, iêu và yêu và các từ viết, cánh diều và yêu quý.

Bài giảng

Vần mới: iêt, iêu và yêu

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
iêtiê + tv – iêt – viêt – sắc – viếtviết
iêuiê + ud – iêu – diêu – huyền – diềucánh diều
yêuyê + uyêuyêu quý

iêt (iê + t), iêu (iê + u). Vần yêu viết bằng y khi không có âm đầu: yêu, yếu; có âm đầu thì viết iêu: diều, chiếu.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
iêtviết · Việt Nam · biết · tiết học
iêucánh diều · chiếu · nhiều · hiểu
yêuyêu quý · yếu · đáng yêu

Đọc đoạn

Các bạn nhỏ thả diều trên đê

Thả diều

Chiều hè, gió thổi mát. Em và các bạn ra đê thả diều.

Diều bay cao, cao mãi.

Em yêu những chiều hè ở quê.

Viết

  • Viết các vần iêt, iêu, yêu: viết liền nét các chữ trong vần. Các chữ i, ê, u cao 2 li; chữ t cao 3 li; chữ y cao 5 li (2 li trên dòng kẻ, 3 li dưới dòng kẻ).
  • Viết các từ viết, cánh diều, yêu quý: chữ h, y cao 5 li; chữ d, q cao 4 li; chữ t cao 3 li; các chữ còn lại cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ ê: viết, diều.

Từ vựng

  • viết

    dùng bút tạo ra chữ

  • cánh diều

    đồ chơi làm bằng giấy, thả bay lên trời nhờ gió

  • yêu quý

    có tình cảm thương mến

  • Việt Nam

    tên đất nước của em

  • chiếu

    đồ đan để trải ra nằm, ngồi

  • yếu

    không khoẻ

Ghi nhớ

Vần mới: iêt (iê + t): viết, Việt Nam, biết; iêu (iê + u): cánh diều, chiếu, nhiều; yêu (yê + u): yêu quý, yếu, đáng yêu.

Dễ nhầm

  • Viết “iêu quý” – sai; đúng là yêu quý.
  • Viết “Việt nam” – tên nước phải viết hoa cả hai chữ: Việt Nam.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần iêu.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Em và các bạn ra đê thả .

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Thả diều

    Chiều hè, gió thổi mát. Em và các bạn ra đê thả diều.

    Diều bay cao, cao mãi.

    Em yêu những chiều hè ở quê.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em và các bạn ra đê làm gì?

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Diều bay thế nào?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em yêu điều gì?

  9. Câu 8Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1yêu
    2. 2chiều
    3. 3hè
    4. 4những
    5. 5quê.
    6. 6Em
    7. 7ở
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “hiểu” có vần yêu.
    b)Tiếng “tiết” có vần iêt.
    c)Tiếng “yếu” có vần yêu.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng việt có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (iêt, iêu, yêu) và các từ viết, cánh diều, yêu quý. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay