Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 13. Vần: ong, ông, ung, ưng, iêc, iên, iêp, iêng, iêm, yên, iêt, iêu, yêu

Bài 62. iêc, iên, iêp

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần iêc, iên và iêp; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần iêc, iên và iêp và các từ xem xiếc, biển và rau diếp.

Bài giảng

Vần mới: iêc, iên và iêp

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
iêciê + cx – iêc – xiêc – sắc – xiếcxem xiếc
iêniê + nb – iên – biên – hỏi – biểnbiển
iêpiê + pd – iêp – diêp – sắc – diếprau diếp

Ba vần bắt đầu bằng iê (đọc liền “i-ê”): iêc, iên, iêp. Dấu thanh đặt trên chữ ê: xiếc, biển, diếp.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
iêcxem xiếc · tiệc · chiếc · việc
iênbiển · cô tiên · kiến · hiền
iêprau diếp · tấm thiếp · tiếp · khiếp

Đọc đoạn

Đi xem xiếc

Chủ nhật, bố mẹ cho em đi xem xiếc.

Chú khỉ đi xe đạp. Chú chó nhảy qua vòng.

Em vỗ tay liên hồi.

Viết

  • Viết các vần iêc, iên, iêp: viết chữ i, nối sang ê rồi nối liền sang chữ cuối c, n, p. Các chữ i, ê, c, n cao 2 li; chữ p cao 4 li (2 li trên dòng kẻ, 2 li dưới dòng kẻ).
  • Viết các từ xem xiếc, biển, rau diếp: chữ b cao 5 li; chữ d, p cao 4 li; chữ r cao hơn 2 li một chút; các chữ còn lại cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ ê: xiếc, biển, diếp.

Từ vựng

  • xem xiếc

    xem các tiết mục nhào lộn, thú làm trò

  • biển

    vùng nước mặn mênh mông

  • rau diếp

    loại rau lá xanh, ăn sống

  • tiệc

    bữa ăn vui có nhiều người

  • cô tiên

    nhân vật hiền, có phép lạ trong truyện cổ

  • tấm thiếp

    tờ giấy đẹp để chúc mừng, mời

Ghi nhớ

Vần mới: iêc (iê + c): xem xiếc, tiệc, chiếc; iên (iê + n): biển, cô tiên, kiến; iêp (iê + p): rau diếp, tấm thiếp, tiếp.

Dễ nhầm

  • Đặt dấu thanh trên chữ i: “bỉên” – sai; đúng là biển.
  • Viết thiếu chữ i: “bển” thay cho “biển”.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần iên.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chủ nhật, em đi xem .

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Đi xem xiếc

    Chủ nhật, bố mẹ cho em đi xem xiếc.

    Chú khỉ đi xe đạp. Chú chó nhảy qua vòng.

    Em vỗ tay liên hồi.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chủ nhật, em đi đâu?

  7. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Con vật nào làm trò gì? Nối cho đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Khi xem xiếc, em làm gì?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1đi
    2. 2Chú
    3. 3khỉ
    4. 4đạp.
    5. 5xe
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “hiền” có vần iêp.
    b)Tiếng “khiếp” có vần iêp.
    c)Tiếng “việc” có vần iêc.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng khiếp có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (iêc, iên, iêp) và các từ xem xiếc, biển, rau diếp. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay