Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 13. Vần: ong, ông, ung, ưng, iêc, iên, iêp, iêng, iêm, yên, iêt, iêu, yêu

Bài 63. iêng, iêm, yên

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần iêng, iêm và yên; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần iêng, iêm và yên và các từ cái miệng, lưỡi liềm và yên xe.

Bài giảng

Vần mới: iêng, iêm và yên

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
iêngiê + ngm – iêng – miêng – nặng – miệngcái miệng
iêmiê + ml – iêm – liêm – huyền – liềmlưỡi liềm
yênyê + nyênyên xe

iêng (iê + ng), iêm (iê + m). Vần yên viết bằng chữ y khi không có âm đầu: yên, yến; có âm đầu thì viết iên: tiên, biển.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
iêngcái miệng · giếng · chiêng · siêng năng
iêmlưỡi liềm · tiêm · kiếm · hiếm
yênyên xe · chim yến · yên lặng

Đọc đoạn

Bé Hiền đi tiêm

Bé Hiền đi tiêm phòng. Mẹ dặn: “Con ngồi yên nhé!”

Hiền ngồi yên, mím miệng, không khóc.

Cô y tá khen Hiền dũng cảm.

Viết

  • Viết các vần iêng, iêm, yên: viết liền nét các chữ trong vần. Các chữ i, ê, n, m cao 2 li; chữ g và chữ y cao 5 li (2 li trên dòng kẻ, 3 li dưới dòng kẻ).
  • Viết các từ cái miệng, lưỡi liềm, yên xe: chữ g, l, y cao 5 li; các chữ còn lại cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên (hoặc dưới) chữ ê: miệng, liềm.

Từ vựng

  • cái miệng

    bộ phận để ăn, để nói

  • lưỡi liềm

    dụng cụ cong để gặt lúa, cắt cỏ

  • yên xe

    chỗ ngồi trên xe đạp, xe máy

  • giếng

    hố sâu đào xuống đất để lấy nước

  • tiêm

    đưa thuốc vào cơ thể bằng kim

  • chim yến

    loài chim nhỏ, làm tổ trên vách đá

Ghi nhớ

Vần mới: iêng (iê + ng): cái miệng, giếng, chiêng; iêm (iê + m): lưỡi liềm, tiêm, kiếm; yên (yê + n): yên xe, chim yến, yên lặng.

Dễ nhầm

  • Viết “iên xe” – sai; khi không có âm đầu viết yên.
  • Viết “tyên” – sai; có âm đầu viết iên: tiên.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần iêng.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Hiền ngồi , không khóc.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Bé Hiền đi tiêm

    Bé Hiền đi tiêm phòng. Mẹ dặn: “Con ngồi yên nhé!”

    Hiền ngồi yên, mím miệng, không khóc.

    Cô y tá khen Hiền dũng cảm.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bé Hiền đi đâu?

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mẹ dặn Hiền điều gì?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Vì sao cô y tá khen Hiền dũng cảm?

  9. Câu 8Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Hiền
    2. 2Cô
    3. 3dũng
    4. 4khen
    5. 5tá
    6. 6cảm.
    7. 7y
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “hiếm” có vần yên.
    b)Tiếng “yến” có vần yên.
    c)Tiếng “siêng” có vần iêng.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng giếng có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (iêng, iêm, yên) và các từ cái miệng, lưỡi liềm, yên xe. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay