Âm o
Em tròn môi, mở miệng vừa phải: o. Đó là âm o.
Chữ o viết thường cao 2 li, chỉ có một nét cong kín (tròn như quả trứng). Chữ in hoa: O.
Âm o có trong: bò, cỏ, cò, có.
Em tròn môi, mở miệng vừa phải: o. Đó là âm o.
Chữ o viết thường cao 2 li, chỉ có một nét cong kín (tròn như quả trứng). Chữ in hoa: O.
Âm o có trong: bò, cỏ, cò, có.
Dấu hỏi ( ̉ ) trông giống cái móc câu (nửa trên của dấu chấm hỏi), đặt trên chữ o (bỏ, cỏ). Đọc tiếng có dấu hỏi, giọng đi xuống rồi vòng lên.
| ngang | huyền | sắc | hỏi | |
|---|---|---|---|---|
| b + o | bo | bò | bó | bỏ |
| c + o | co | cò | có | cỏ |

Bò bê có cỏ.
Bé có cá. Bà có cà.
bò
con vật nuôi to, ăn cỏ, kéo cày
Bò bê có cỏ.
cỏ
loại cây nhỏ, lá mảnh, mọc ở bờ ruộng, bãi đất
Bò bê có cỏ.
cò
loài chim chân cao, cổ dài, hay kiếm ăn ngoài đồng
bó
nhiều cành, cọng gom lại buộc thành một
bó cỏ
Âm o: tròn môi. Chữ o là một nét cong kín, cao 2 li. Dấu hỏi ( ̉ ) giọng xuống rồi lên: bỏ, cỏ. Câu: Bò bê có cỏ.
Đã đúng 0/10 câu
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Đây là con gì?
Chọn các tiếng có dấu hỏi.
Chọn tất cả đáp án đúng
c + o + dấu hỏi =
Bò bê có .
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Đọc ngữ liệu
Bò bê có cỏ.
Bé có cá. Bà có cà.
Bò bê có gì?
Ai có gì? Nối cho đúng.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Đúng hay sai?
Thay dấu huyền trong tiếng cò bằng dấu sắc, ta được tiếng gì?
Viết vào vở: một dòng chữ o, một dòng từ cỏ, một dòng từ bò. Chụp ảnh gửi lên.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.