Âm ô
Em tròn môi, miệng mở hẹp hơn khi nói o: ô. Đó là âm ô.
Chữ ô là chữ o có thêm dấu mũ ( ^ ). Chữ in hoa: Ô.
Âm ô có trong: bố, cô, cổ, bộ.
Em tròn môi, miệng mở hẹp hơn khi nói o: ô. Đó là âm ô.
Chữ ô là chữ o có thêm dấu mũ ( ^ ). Chữ in hoa: Ô.
Âm ô có trong: bố, cô, cổ, bộ.
Dấu nặng ( . ) là một chấm tròn, đặt dưới chữ ô, chữ o (bộ, cọ). Đọc tiếng có dấu nặng, giọng thấp, ngắn và nặng.
b – ô – bô – nặng – bộ c – o – co – nặng – cọ
| ngang | huyền | sắc | hỏi | nặng | |
|---|---|---|---|---|---|
| b + ô | bô | bồ | bố | bổ | bộ |
| c + ô | cô | cồ | cố | cổ | cộ |
Dấu nặng là dấu thanh duy nhất đặt dưới chữ.
Bố bế bé.
Cô có bộ cọ. (Cô giáo có một bộ bút vẽ.)
bố
người đàn ông sinh ra em
Bố bế bé.
cô
em gái của bố; cũng dùng để gọi cô giáo
Cô có bộ cọ.
cọ
bút có lông mềm để vẽ, tô màu
Cô có bộ cọ.
cổ
phần nối đầu với thân người
cổ cò
ô = o + dấu mũ. Dấu nặng ( . ) đặt dưới chữ, giọng thấp và nặng: bộ, cọ. Đã học 5 thanh: ngang, huyền, sắc, hỏi, nặng.
Đã đúng 0/11 câu
Chữ nào là chữ ô?
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Chọn các tiếng có dấu nặng.
Chọn tất cả đáp án đúng
Bố bế .
b + ô + dấu nặng =
Nối hình với từ.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Đúng hay sai?
Tiếng bộ có dấu thanh gì?
Tiếng nào có chữ ô?
Dòng nào xếp đúng thứ tự thanh: ngang – huyền – sắc – hỏi – nặng?
Viết vào vở: một dòng chữ ô, một dòng từ bố, một dòng từ cọ. Chụp ảnh gửi lên.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.