Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 2. Âm và chữ: o, ô, d, đ, ơ

Bài 7. Ô ô, dấu nặng

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng âm ô, thanh nặng; đọc được tiếng, từ có ô và câu ngắn.
  • Viết đúng chữ ô, dấu nặng, tiếng bố, cọ.
  • Phân biệt chữ o và chữ ô; đọc đúng 5 thanh đã học.

Bài giảng

Âm ô

Em tròn môi, miệng mở hẹp hơn khi nói o: ô. Đó là âm ô.

Chữ ô là chữ o có thêm dấu mũ ( ^ ). Chữ in hoa: Ô.

Âm ô có trong: bố, cô, cổ, bộ.

Dấu nặng

Dấu nặng ( . ) là một chấm tròn, đặt dưới chữ ô, chữ o (bộ, cọ). Đọc tiếng có dấu nặng, giọng thấp, ngắn và nặng.

b – ô – bô – nặng – bộ    c – o – co – nặng – cọ

nganghuyềnsắchỏinặng
b + ôbôbồbốbổbộ
c + ôcôcồcốcổcộ

Dấu nặng là dấu thanh duy nhất đặt dưới chữ.

Đọc câu

Bố bế bé.

Cô có bộ cọ. (Cô giáo có một bộ bút vẽ.)

Viết

  • Chữ ô: viết chữ o, rồi viết dấu mũ cân đối trên đầu chữ (hai nét xiên nhỏ chụm lại ở giữa).
  • Tiếng bộ: viết b nối sang ô, cuối cùng chấm dấu nặng ngay dưới chữ ô.

Từ vựng

  • bố

    người đàn ông sinh ra em

    Bố bế bé.

  • cô

    em gái của bố; cũng dùng để gọi cô giáo

    Cô có bộ cọ.

  • cọ

    bút có lông mềm để vẽ, tô màu

    Cô có bộ cọ.

  • cổ

    phần nối đầu với thân người

    cổ cò

Ghi nhớ

ô = o + dấu mũ. Dấu nặng ( . ) đặt dưới chữ, giọng thấp và nặng: bộ, cọ. Đã học 5 thanh: ngang, huyền, sắc, hỏi, nặng.

Dễ nhầm

  • Đặt dấu nặng ở trên chữ. Dấu nặng luôn ở dưới chữ, ví dụ: bộ, cọ.
  • Quên dấu mũ: “bố” viết thành “bó” là đổi nghĩa (bó cỏ).

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ nào là chữ ô?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có dấu nặng.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  4. Câu 4Mức 1Điền vào chỗ trống

    Bố bế .

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    b + ô + dấu nặng =

  6. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1bộ
    2. 2cọ.
    3. 3có
    4. 4Cô
  8. Câu 8Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “cô” có dấu mũ.
    b)Dấu nặng đặt dưới chữ.
    c)Tiếng “bó” và tiếng “bố” giống nhau.
  9. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng bộ có dấu thanh gì?

  10. Câu 10Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tiếng nào có chữ ô?

  11. Câu 11Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Dòng nào xếp đúng thứ tự thanh: ngang – huyền – sắc – hỏi – nặng?

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: một dòng chữ ô, một dòng từ bố, một dòng từ cọ. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay