Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 2. Âm và chữ: o, ô, d, đ, ơ

Bài 8. D d, Đ đ

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng âm d, đ; đọc được tiếng, từ, câu có d, đ.
  • Viết đúng chữ d, đ và tiếng dê, đò.
  • Phân biệt chữ d với chữ b, chữ đ với chữ d.

Bài giảng

Âm d và âm đ

  • Âm d (dờ): đầu lưỡi đặt gần chân răng trên, hơi thoát ra nhẹ: dê, da.
  • Âm đ (đờ): đầu lưỡi chạm chân răng trên rồi bật mạnh ra: đò, đá, đỏ.

Chữ d viết thường cao 4 li, gồm nét cong kín và nét móc ngược phải (dài). Chữ đ là chữ d có thêm một nét ngang ngắn cắt qua nét móc. Chữ in hoa: D, Đ.

Ghép tiếng

aeêoô
ddadê
đđá, đađèđò, đỏđồ, đổ
  • dê: con dê có râu, có sừng nhỏ.
  • đò: con thuyền chở người qua sông.
  • đỏ: màu đỏ, như lá cờ Tổ quốc.

Đọc câu

Bé có bộ đồ đỏ.

Dê có cỏ. Bò có cỏ.

Viết

  • Chữ d: viết nét cong kín (như chữ a), rồi lia bút lên đường kẻ 5 viết nét móc ngược phải kéo thẳng xuống, dừng ở đường kẻ 2.
  • Chữ đ: viết chữ d, sau đó viết nét ngang ngắn trên đường kẻ 4 cắt qua nét móc.

Từ vựng

  • dê

    con vật nuôi có râu dưới cằm, có sừng nhỏ, ăn lá cây, cỏ

    Dê có cỏ.

  • đò

    thuyền nhỏ chở người, hàng qua sông

  • đỏ

    màu như màu lá cờ Tổ quốc, như quả ớt chín

    Bé có bộ đồ đỏ.

  • đá

    vật rắn, cứng, có ở núi, ở lòng sông

Ghi nhớ

Âm d (dờ), âm đ (đờ). Chữ d cao 4 li; đ = d + nét ngang. Đọc: dê, đò, đỏ, đá, đồ.

Dễ nhầm

  • Nhầm d với b: d có bụng bên trái, b có bụng bên phải.
  • Quên nét ngang của đ: “đỏ” viết thành “dỏ” là sai.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ nào là chữ đ?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đây là con gì?

    🐐
  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  4. Câu 4Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có âm đầu đ.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    ê (con dê)    ò (con đò)

  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bé có bộ đồ .

  7. Câu 7Mức 2Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  8. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1đỏ.
    2. 2đồ
    3. 3có
    4. 4bộ
    5. 5Bé
  9. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “dê” có âm đầu đ.
    b)Chữ đ là chữ d có thêm nét ngang.
    c)Chữ d viết thường cao 4 li.
  10. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng đỏ có âm đầu là âm gì? (Viết chữ ghi âm đó.)

  11. Câu 11Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Lá cờ Tổ quốc màu gì? Chọn từ viết đúng.

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: một dòng chữ d, một dòng chữ đ, một dòng từ đò. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay