Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 2. Âm và chữ: o, ô, d, đ, ơ

Bài 10. Ôn tập và kể chuyện

Mục tiêu bài học

  • Củng cố các âm, chữ o, ô, ơ, d, đ và đủ 6 thanh.
  • Đọc đúng tiếng, từ, câu đã học; viết đúng từ ngữ có âm vừa học.
  • Nghe hiểu và kể lại câu chuyện “Đàn kiến con ngoan ngoãn”; biết kính trọng, giúp đỡ người già.

Bài giảng

Ôn âm và thanh

aeêoôơ
bbabebêbobôbơ
cca––cocôcơ
ddadedêdodôdơ
đđađeđêđođôđơ

Sáu thanh trên tiếng đo: đo – đò – đó – đỏ – đõ – đọ. Trên tiếng bô: bô – bồ – bố – bổ – bỗ – bộ.

Không viết “ce, cê”: âm cờ đứng trước e, ê viết bằng chữ k.

Đọc

Bố bế bé. Bé có cờ đỏ.

Bờ đê có cỏ. Bò bê, dê có cỏ.

Kể chuyện: Đàn kiến con ngoan ngoãn

Đàn kiến con khiêng bà kiến trên chiếc lá

Tóm tắt truyện (theo truyện cổ tích Nhật Bản; bố mẹ đọc cho con nghe):

  1. Bà kiến đã già, sống một mình trong cái tổ nhỏ chật hẹp, ẩm ướt. Mấy hôm nay bà bị ốm, mệt lắm.
  2. Đàn kiến con đi ngang qua, thấy bà ốm liền giúp bà. Các bạn tha về một chiếc lá đa to, dìu bà ngồi lên rồi cùng ghé vai khiêng bà ra chỗ có nắng ấm.
  3. Đàn kiến con chia nhau đi tìm nhà mới, rồi khiêng bà lên một ụ đất cao ráo.
  4. Được ở nhà mới, bà kiến vui lắm và cảm ơn đàn kiến con ngoan ngoãn.

Ý nghĩa: Biết thương yêu, giúp đỡ người già; cùng nhau góp sức thì làm được việc khó.

Ghi nhớ

Đã học: o, ô, ơ, d, đ và 6 thanh. Đọc: bò, cỏ, bố, cô, cọ, dê, đò, đỏ, cờ, bờ đê. Chuyện “Đàn kiến con ngoan ngoãn”: biết giúp đỡ người già.

Dễ nhầm

  • Nhầm o – ô – ơ khi đọc: nhìn kĩ phần trên chữ (không dấu – dấu mũ – dấu râu).

Bài tập

Đã đúng 0/13 câu

  1. Câu 1Mức 1Ghép nối

    Nối chữ in hoa với chữ in thường.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có chữ ơ.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bò bê có . Bố bế .

  5. Câu 5Mức 2Ghép nối

    Nối tiếng với dấu thanh của nó.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1đỏ.
    2. 2cờ
    3. 3có
    4. 4Bé
  7. Câu 7Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “bố” có chữ o.
    b)Tiếng “dê” có âm đầu d.
    c)Tiếng “cỗ” có dấu hỏi.
    d)Dấu nặng đặt dưới chữ.
  8. Câu 8Mức 3Trả lời ngắn

    Đổi âm đầu b trong tiếng bò thành c, ta được tiếng gì?

  9. Câu 9Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tiếng nào không cùng thanh với hai tiếng còn lại?

  10. Đọc ngữ liệu

    Nghe kể chuyện “Đàn kiến con ngoan ngoãn” (theo truyện cổ tích Nhật Bản):

    Bà kiến đã già, sống một mình trong cái tổ nhỏ chật hẹp, ẩm ướt. Bà bị ốm. Đàn kiến con đi ngang qua, thấy vậy liền giúp bà. Các bạn đặt bà lên một chiếc lá to, cùng khiêng bà đi sưởi nắng, rồi đưa bà lên một ụ đất cao ráo để làm nhà mới. Bà kiến cảm ơn đàn kiến con ngoan ngoãn.

  11. Câu 10Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tổ cũ của bà kiến thế nào?

  12. Câu 11Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đàn kiến con dùng gì để đưa bà đi?

  13. Câu 12Mức 1Đúng / Sai

    Đàn kiến con đưa bà kiến đến một chỗ ở mới cao ráo.

  14. Câu 13Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Câu chuyện khuyên em điều gì?

  15. Câu 14Mức 3Tự luận

    Kể cho bố mẹ nghe: Em đã làm gì để giúp ông bà hoặc người lớn tuổi? (Nói 1–2 câu, nhờ bố mẹ ghi lại.)

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay