Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 2. Âm và chữ: o, ô, d, đ, ơ

Bài 9. Ơ ơ, dấu ngã

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng âm ơ, thanh ngã; đọc được tiếng, từ, câu có ơ.
  • Viết đúng chữ ơ, dấu ngã, tiếng cờ, đỗ.
  • Đọc đúng và phân biệt đủ 6 thanh của tiếng Việt.

Bài giảng

Âm ơ

Em mở miệng vừa phải, môi không tròn: ơ. Đó là âm ơ.

Chữ ơ là chữ o có thêm dấu râu (một nét nhỏ ở trên, bên phải). Chữ in hoa: Ơ.

Ba chữ giống nhau, khác nhau ở phần trên: o (không có gì) – ô (dấu mũ) – ơ (dấu râu).

Âm ơ có trong: cờ, bờ, bơ, đỡ.

Dấu ngã – đủ 6 thanh

Dấu ngã ( ~ ) giống một làn sóng nhỏ, đặt trên chữ (đỗ, cỗ). Đọc tiếng có dấu ngã, giọng đi lên, có chỗ ngắt.

đ – ô – đô – ngã – đỗ    c – ô – cô – ngã – cỗ

Sáu thanh: ba, bà, bá, bả, bã, bạ

Tiếng Việt có 6 thanh: ngang (không dấu), huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng. Năm dấu đặt trên chữ, riêng dấu nặng đặt dưới chữ.

Đọc câu

Bé cầm cờ đỏ đứng cùng bà bên bờ ruộng, xa xa có chú bò

Bé có cờ đỏ.

Bờ đê có cỏ. Bò ở bờ đê.

Đọc thêm: Bà dỗ bé. (Bà vỗ về cho bé nín khóc.)

Viết

  • Chữ ơ: viết chữ o, sau đó viết dấu râu nhỏ ở phía trên bên phải, sát nét cong.
  • Dấu ngã: viết sau cùng, đặt trên chữ, nét lượn sóng từ trái sang phải.

Từ vựng

  • cờ

    mảnh vải có màu sắc, hình vẽ riêng, treo trên cán

    Bé có cờ đỏ.

  • bờ đê

    dải đất đắp cao dọc sông để ngăn nước

    Bờ đê có cỏ.

  • dỗ

    nói ngọt, vỗ về cho em bé nín khóc

    Bà dỗ bé.

  • đỗ

    hạt đậu (cách gọi ở miền Bắc)

    đỗ đỏ

Ghi nhớ

ơ = o + dấu râu. Dấu ngã ( ~ ) như làn sóng nhỏ: đỗ, cỗ, dỗ. Tiếng Việt có 6 thanh: ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng.

Dễ nhầm

  • Nhầm dấu ngã ( ~ ) với dấu hỏi ( ̉ ): đỗ (hạt đỗ) khác đổ (đổ nước).
  • Viết dấu râu của ơ ở bên trái hoặc rời xa chữ.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ nào là chữ ơ?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có dấu ngã.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  4. Câu 4Mức 1Điền vào chỗ trống

    Bé có đỏ.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bà bé.

  6. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Nối chữ với tên dấu phụ của nó.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Đọc ngữ liệu

    Bé có cờ đỏ.

    Bờ đê có cỏ. Bò ở bờ đê.

  8. Câu 7Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bé có gì?

  9. Câu 8Mức 1Đúng / Sai

    Bờ đê có cỏ.

  10. Câu 9Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1cỏ.
    2. 2đê
    3. 3Bờ
    4. 4có
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng Việt có mấy thanh? (viết số)

  12. Câu 11Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Dấu thanh nào đặt dưới chữ?

  13. Câu 12Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: một dòng chữ ơ, một dòng từ cờ, một dòng từ đỗ. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay