Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 8. Vần: om, ôm, ơm, em, êm, im, um, ai, ay, ây, oi, ôi, ơi

Bài 36. om, ôm, ơm

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần om, ôm và ơm; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần om, ôm và ơm và các từ đom đóm, tôm và cơm.

Bài giảng

Vần mới: om, ôm và ơm

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
omo + mđ – om – đomđom đóm
ômô + mt – ôm – tômtôm
ơmơ + mc – ơm – cơmcơm

Ba vần có âm cuối m: om (o + m), ôm (ô + m), ơm (ơ + m). Cuối vần hai môi khép lại.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
omđom đóm · xóm · khóm · lom khom
ômtôm · ôm · cốm · đốm
ơmcơm · thơm · rơm · sớm

Đọc đoạn

Bữa cơm

Nhà Hà ở xóm nhỏ. Bữa cơm nhà Hà có cơm thơm, có tôm, có cá kho.

Hà ôm mẹ: “Cơm thơm quá, mẹ ạ!”

Viết

  • Viết các vần: om (o – m), ôm (ô – m), ơm (ơ – m) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: đom đóm, tôm, cơm – trong các từ này, chữ đ cao 4 li; chữ t cao 3 li; các chữ còn lại (o, m, ô, c, ơ) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.

Từ vựng

  • đom đóm

    loài côn trùng nhỏ, bụng phát sáng ban đêm

  • tôm

    con vật sống dưới nước, có nhiều chân, thân cong

  • cơm

    gạo nấu chín, món ăn chính hằng ngày

  • xóm

    nhóm nhà ở gần nhau ở làng quê

  • ôm

    vòng tay giữ sát vào người

  • thơm

    có mùi dễ chịu

Ghi nhớ

Vần mới: om (o + m): đom đóm, xóm, khóm; ôm (ô + m): tôm, ôm, cốm; ơm (ơ + m): cơm, thơm, rơm.

Dễ nhầm

  • Viết nhầm ôm với ơm vì quên dấu mũ hoặc dấu râu: phải viết tôm (con tôm), thơm (mùi thơm).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ơm.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Hà mẹ.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Bữa cơm

    Nhà Hà ở xóm nhỏ. Bữa cơm nhà Hà có cơm thơm, có tôm, có cá kho.

    Hà ôm mẹ: “Cơm thơm quá, mẹ ạ!”

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhà Hà ở đâu?

  7. Câu 6Mức 2Nhiều đáp án

    Bữa cơm nhà Hà có những gì?

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hà nói gì với mẹ?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1xóm
    2. 2ở
    3. 3Nhà
    4. 4nhỏ.
    5. 5Hà
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “sớm” có vần ơm.
    b)Tiếng “đốm” có vần ơm.
    c)Tiếng “lom” có vần om.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng sớm có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (om, ôm, ơm) và các từ đom đóm, tôm, cơm. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay