Vần mới: om, ôm và ơm
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| om | o + m | đ – om – đom | đom đóm |
| ôm | ô + m | t – ôm – tôm | tôm |
| ơm | ơ + m | c – ơm – cơm | cơm |
Ba vần có âm cuối m: om (o + m), ôm (ô + m), ơm (ơ + m). Cuối vần hai môi khép lại.
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| om | o + m | đ – om – đom | đom đóm |
| ôm | ô + m | t – ôm – tôm | tôm |
| ơm | ơ + m | c – ơm – cơm | cơm |
Ba vần có âm cuối m: om (o + m), ôm (ô + m), ơm (ơ + m). Cuối vần hai môi khép lại.
| Vần | Từ ngữ |
|---|---|
| om | đom đóm · xóm · khóm · lom khom |
| ôm | tôm · ôm · cốm · đốm |
| ơm | cơm · thơm · rơm · sớm |
Bữa cơm
Nhà Hà ở xóm nhỏ. Bữa cơm nhà Hà có cơm thơm, có tôm, có cá kho.
Hà ôm mẹ: “Cơm thơm quá, mẹ ạ!”
Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.
đom đóm
loài côn trùng nhỏ, bụng phát sáng ban đêm
tôm
con vật sống dưới nước, có nhiều chân, thân cong
cơm
gạo nấu chín, món ăn chính hằng ngày
xóm
nhóm nhà ở gần nhau ở làng quê
ôm
vòng tay giữ sát vào người
thơm
có mùi dễ chịu
Vần mới: om (o + m): đom đóm, xóm, khóm; ôm (ô + m): tôm, ôm, cốm; ơm (ơ + m): cơm, thơm, rơm.
Đã đúng 0/10 câu
Chọn các tiếng có vần ơm.
Chọn tất cả đáp án đúng
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Hà mẹ.
Nối hình với từ.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Đọc ngữ liệu
Bữa cơm
Nhà Hà ở xóm nhỏ. Bữa cơm nhà Hà có cơm thơm, có tôm, có cá kho.
Hà ôm mẹ: “Cơm thơm quá, mẹ ạ!”
Nhà Hà ở đâu?
Bữa cơm nhà Hà có những gì?
Chọn tất cả đáp án đúng
Hà nói gì với mẹ?
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Đúng hay sai?
Tiếng sớm có vần gì?
Viết vào vở: mỗi vần một dòng (om, ôm, ơm) và các từ đom đóm, tôm, cơm. Chụp ảnh gửi lên.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.