Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 8. Vần: om, ôm, ơm, em, êm, im, um, ai, ay, ây, oi, ôi, ơi

Bài 39. oi, ôi, ơi

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần oi, ôi và ơi; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần oi, ôi và ơi và các từ con voi, quả ổi và bơi.

Bài giảng

Vần mới: oi, ôi và ơi

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
oio + iv – oi – voicon voi
ôiô + iôi – hỏi – ổiquả ổi
ơiơ + ib – ơi – bơibơi

Ba vần có âm cuối i: oi (o + i), ôi (ô + i), ơi (ơ + i).

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
oicon voi · còi · sói · gói
ôiquả ổi · chổi · gối · đôi
ơibơi · chơi · trời · phơi

Đọc đoạn

Na đang bơi, bố giơ ngón tay cái khen Na

Đi bơi

Mùa hè, bố cho Na đi bơi.

Na bơi giỏi, bố khen Na.

Đi bơi về, hai bố con ăn ổi, nghỉ ngơi.

Viết

  • Viết các vần: oi (o – i), ôi (ô – i), ơi (ơ – i) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: con voi, quả ổi, bơi – trong các từ này, chữ b cao 5 li; chữ q cao 4 li; các chữ còn lại (c, o, n, v, i, u, a, ô, ơ) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Từ vựng

  • con voi

    con vật rất to, có vòi dài và tai to

  • quả ổi

    quả tròn, vỏ xanh, ruột trắng hay hồng, nhiều hạt

  • bơi

    di chuyển trong nước bằng tay chân

  • còi

    đồ thổi kêu “tuýt tuýt”

  • chổi

    đồ dùng để quét nhà

  • chơi

    vui đùa, làm điều mình thích cho vui

Ghi nhớ

Vần mới: oi (o + i): con voi, còi, sói; ôi (ô + i): quả ổi, chổi, gối; ơi (ơ + i): bơi, chơi, trời.

Dễ nhầm

  • Nhầm ôi với ơi: chổi (cái chổi) – chơi (vui chơi).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ôi.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Mùa hè, bố cho Na đi .

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Đi bơi

    Mùa hè, bố cho Na đi bơi.

    Na bơi giỏi, bố khen Na.

    Đi bơi về, hai bố con ăn ổi, nghỉ ngơi.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mùa hè, bố cho Na đi đâu?

  7. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Vì sao bố khen Na?

  8. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Đi bơi về, hai bố con làm gì?

    Chọn tất cả đáp án đúng

  9. Câu 8Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1giỏi,
    2. 2bố
    3. 3Na.
    4. 4khen
    5. 5bơi
    6. 6Na
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “phơi” có vần ơi.
    b)Tiếng “đôi” có vần ơi.
    c)Tiếng “gói” có vần oi.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng phơi có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (oi, ôi, ơi) và các từ con voi, quả ổi, bơi. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay