Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 8. Vần: om, ôm, ơm, em, êm, im, um, ai, ay, ây, oi, ôi, ơi

Bài 38. ai, ay, ây

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần ai, ay và ây; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần ai, ay và ây và các từ gà mái, máy bay và cây.

Bài giảng

Vần mới: ai, ay và ây

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
aia + im – ai – mai – sắc – máigà mái
aya + ym – ay – may – sắc – máymáy bay
âyâ + yc – ây – câycây

ai = a + i; ay = a + y (âm a đọc ngắn); ây = â + y. Chú ý: tai (cái tai) khác tay (bàn tay).

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
aigà mái · hai · tai · nai
aymáy bay · tay · váy · chạy
âycây · mây · dây · đầy

Đọc đoạn

Sân nhà Hà

Sân nhà Hà có hai cây na. Gà mái dẫn đàn gà con ra sân.

Kìa, máy bay! Hà chạy ra, vẫy tay.

Viết

  • Viết các vần: ai (a – i), ay (a – y), ây (â – y) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: gà mái, máy bay, cây – trong các từ này, chữ g, y, b cao 5 li; các chữ còn lại (a, m, i, c, â) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Từ vựng

  • gà mái

    gà cái, đẻ trứng

  • máy bay

    phương tiện bay trên trời, chở người và hàng

  • cây

    loài mọc từ đất, có rễ, thân, lá

  • hai

    số 2

  • tay

    bộ phận để cầm, nắm

  • mây

    đám hơi nước bay trên trời

Ghi nhớ

Vần mới: ai (a + i): gà mái, hai, tai; ay (a + y): máy bay, tay, váy; ây (â + y): cây, mây, dây.

Dễ nhầm

  • Nhầm ai với ay: tai – tay, mái – máy.
  • Nhầm ay với ây: dây – day, cay – cây.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ay.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bé có hai bàn .

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Sân nhà Hà

    Sân nhà Hà có hai cây na. Gà mái dẫn đàn gà con ra sân.

    Kìa, máy bay! Hà chạy ra, vẫy tay.

  6. Câu 5Mức 1Trả lời ngắn

    Sân nhà Hà có mấy cây na? (viết số)

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Gà mái dẫn ai ra sân?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Thấy máy bay, Hà làm gì?

  9. Câu 8Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1dẫn
    2. 2Gà
    3. 3con
    4. 4đàn
    5. 5ra
    6. 6gà
    7. 7mái
    8. 8sân.
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “nai” có vần ai.
    b)Tiếng “đầy” có vần ây.
    c)Tiếng “chạy” có vần ây.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng đầy có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tiếng nào có vần khác các tiếng còn lại?

  13. Câu 12Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ai, ay, ây) và các từ gà mái, máy bay, cây. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay