Vần mới: em, êm, im và um
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| em | e + m | k – em – kem | que kem |
| êm | ê + m | đ – êm – đêm | đêm |
| im | i + m | ch – im – chim | chim |
| um | u + m | ch – um – chum – huyền – chùm | chùm |
Bốn vần cùng có âm cuối m: em, êm, im, um.
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| em | e + m | k – em – kem | que kem |
| êm | ê + m | đ – êm – đêm | đêm |
| im | i + m | ch – im – chim | chim |
| um | u + m | ch – um – chum – huyền – chùm | chùm |
Bốn vần cùng có âm cuối m: em, êm, im, um.
| Vần | Từ ngữ |
|---|---|
| em | que kem · tem · xem · nem |
| êm | đêm · mềm · thềm · nệm |
| im | chim · kim · nhím · tím |
| um | chùm · um tùm · mũm mĩm · cúm |

Đêm hè
Đêm hè, Na ra thềm nhà xem đom đóm.
Bà cho Na kem mềm, thơm.
Chim sẻ đã ngủ im ở tổ.
que kem
món ăn lạnh, ngọt, cầm bằng que
đêm
khoảng thời gian trời tối
chim
con vật có lông vũ, có cánh, biết bay
chùm
nhiều quả, nhiều hoa mọc cùng một cuống
tem
mảnh giấy nhỏ dán lên phong bì thư
mềm
dễ bóp, dễ uốn, không cứng
kim
que nhỏ, nhọn, dùng để khâu
um tùm
cây cối rậm rạp
Vần mới: em (e + m): que kem, tem, xem; êm (ê + m): đêm, mềm, thềm; im (i + m): chim, kim, nhím; um (u + m): chùm, um tùm, mũm mĩm.
Đã đúng 0/10 câu
Chọn các tiếng có vần im.
Chọn tất cả đáp án đúng
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Bà cho Na que .
Nối hình với từ.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Đọc ngữ liệu
Đêm hè
Đêm hè, Na ra thềm nhà xem đom đóm.
Bà cho Na kem mềm, thơm.
Chim sẻ đã ngủ im ở tổ.
Đêm hè, Na ra thềm nhà xem gì?
Kem bà cho Na thế nào?
Chim sẻ ra thềm xem đom đóm cùng Na.
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Đúng hay sai?
Tiếng cúm có vần gì?
Viết vào vở: mỗi vần một dòng (em, êm, im, um) và các từ que kem, đêm, chim, chùm. Chụp ảnh gửi lên.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.