Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 8. Vần: om, ôm, ơm, em, êm, im, um, ai, ay, ây, oi, ôi, ơi

Bài 37. em, êm, im, um

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần em, êm, im và um; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần em, êm, im và um và các từ que kem, đêm, chim và chùm.

Bài giảng

Vần mới: em, êm, im và um

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
eme + mk – em – kemque kem
êmê + mđ – êm – đêmđêm
imi + mch – im – chimchim
umu + mch – um – chum – huyền – chùmchùm

Bốn vần cùng có âm cuối m: em, êm, im, um.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
emque kem · tem · xem · nem
êmđêm · mềm · thềm · nệm
imchim · kim · nhím · tím
umchùm · um tùm · mũm mĩm · cúm

Đọc đoạn

Đêm hè, bà và Na ngồi trên thềm xem đom đóm

Đêm hè

Đêm hè, Na ra thềm nhà xem đom đóm.

Bà cho Na kem mềm, thơm.

Chim sẻ đã ngủ im ở tổ.

Viết

  • Viết các vần: em (e – m), êm (ê – m), im (i – m), um (u – m) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: que kem, đêm, chim, chùm – trong các từ này, chữ k, h cao 5 li; chữ q, đ cao 4 li; các chữ còn lại (u, e, m, ê, c, i) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Từ vựng

  • que kem

    món ăn lạnh, ngọt, cầm bằng que

  • đêm

    khoảng thời gian trời tối

  • chim

    con vật có lông vũ, có cánh, biết bay

  • chùm

    nhiều quả, nhiều hoa mọc cùng một cuống

  • tem

    mảnh giấy nhỏ dán lên phong bì thư

  • mềm

    dễ bóp, dễ uốn, không cứng

  • kim

    que nhỏ, nhọn, dùng để khâu

  • um tùm

    cây cối rậm rạp

Ghi nhớ

Vần mới: em (e + m): que kem, tem, xem; êm (ê + m): đêm, mềm, thềm; im (i + m): chim, kim, nhím; um (u + m): chùm, um tùm, mũm mĩm.

Dễ nhầm

  • Nhầm em với êm: thèm (thèm ăn) – thềm (thềm nhà).
  • Viết “cem” – sai; trước e viết k: kem.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần im.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bà cho Na que .

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Đêm hè

    Đêm hè, Na ra thềm nhà xem đom đóm.

    Bà cho Na kem mềm, thơm.

    Chim sẻ đã ngủ im ở tổ.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đêm hè, Na ra thềm nhà xem gì?

  7. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Kem bà cho Na thế nào?

  8. Câu 7Mức 1Đúng / Sai

    Chim sẻ ra thềm xem đom đóm cùng Na.

  9. Câu 8Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1ở
    2. 2sẻ
    3. 3ngủ
    4. 4im
    5. 5đã
    6. 6Chim
    7. 7tổ.
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “cúm” có vần em.
    b)Tiếng “tím” có vần im.
    c)Tiếng “nệm” có vần im.
    d)Tiếng “nem” có vần em.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng cúm có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (em, êm, im, um) và các từ que kem, đêm, chim, chùm. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay