Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 3. Âm và chữ: i, k, h, l, u, ư, ch, kh

Bài 11. I i, K k

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng âm i và chữ k (ghi âm cờ); đọc được tiếng, từ, câu có i, k.
  • Viết đúng chữ i, k và tiếng bi, kẻ.
  • Nắm quy tắc viết c/k.

Bài giảng

Âm i và chữ i

Em dẹt môi, kéo hai mép sang ngang: i. Đó là âm i.

Chữ i viết thường cao 2 li, gồm nét hất và nét móc ngược phải, có dấu chấm ở trên. Chữ in hoa: I.

Âm i có trong: bi, bí, đi, dì.

Chữ k

Chữ k (ca) cũng ghi âm cờ giống chữ c. Chữ k viết thường cao 5 li, gồm nét khuyết xuôi và nét móc hai đầu có thắt ở giữa. Chữ in hoa: K.

Quy tắc chính tả c / k: âm cờ đứng trước e, ê, i viết bằng chữ k (kẻ, kê, kì); đứng trước các âm khác viết bằng chữ c (ca, cò, cô, cơ, cu).

eêi
kkẻ, kékê, kể, kệkì, kí

Đọc

  • Từ: bi, bí đỏ, dì, đi bộ, kẻ ô, kể
  • Đoạn:

Dì đi đò. Dì có bí đỏ.

Bé kẻ ô. Bé kể: “Dì có bí đỏ.”

Viết

  • Chữ i: viết nét hất từ đường kẻ 2 lên đường kẻ 3, nối nét móc ngược phải, dừng ở đường kẻ 2; chấm dấu trên đầu.
  • Chữ k: viết nét khuyết xuôi cao 5 li, rê bút lên viết nét móc hai đầu có thắt nhỏ ở giữa.

Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.

Từ vựng

  • bí đỏ

    loại quả to, ruột vàng, nấu canh rất ngon

    Dì có bí đỏ.

  • dì

    em gái (hoặc chị gái) của mẹ

    Dì đi đò.

  • kẻ

    vạch thành đường thẳng bằng thước

    Bé kẻ ô.

  • kể

    nói lại cho người khác nghe một chuyện

    Bé kể.

Ghi nhớ

Âm i: dẹt môi; chữ i có dấu chấm. Chữ k ghi âm cờ khi đứng trước e, ê, i: kẻ, kê, kì. Trước a, o, ô, ơ, u, ư viết c.

Dễ nhầm

  • Viết “ci, ce” – sai; phải là ki, ke.
  • Quên dấu chấm trên chữ i.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ nào là chữ k?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    ẻ ô    ò bê

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    á    ì

  5. Câu 5Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng viết đúng chính tả.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  6. Đọc ngữ liệu

    Dì đi đò. Dì có bí đỏ.

    Bé kẻ ô. Bé kể: “Dì có bí đỏ.”

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Dì đi bằng gì?

  8. Câu 7Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Dì có gì?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1bí
    2. 2có
    3. 3Dì
    4. 4đỏ.
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Âm cờ đứng trước i viết bằng chữ c.
    b)Chữ i có dấu chấm ở trên.
    c)Chữ k cao 5 li.
  11. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Viết lại cho đúng chính tả: cẻ ô

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: một dòng chữ i, một dòng chữ k, một dòng từ kẻ ô. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay