Vần mới: uôi và uôm
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| uôi | uô + i | ch – uôi – chuôi – sắc – chuối | nải chuối |
| uôm | uô + m | b – uôm – buôm – huyền – buồm | cánh buồm |
uôi (uô + i), uôm (uô + m). Âm uô đọc liền “u-ô”. Dấu thanh đặt trên chữ ô: chuối, buồm.
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| uôi | uô + i | ch – uôi – chuôi – sắc – chuối | nải chuối |
| uôm | uô + m | b – uôm – buôm – huyền – buồm | cánh buồm |
uôi (uô + i), uôm (uô + m). Âm uô đọc liền “u-ô”. Dấu thanh đặt trên chữ ô: chuối, buồm.
| Vần | Từ ngữ |
|---|---|
| uôi | nải chuối · muối · suối · buổi |
| uôm | cánh buồm · nhuộm · vàng ruộm · quả muỗm |

Ra biển
Nghỉ hè, bố cho em ra biển. Biển xanh mênh mông, có nhiều cánh buồm nâu.
Buổi chiều, em và bố nhặt vỏ ốc trên cát.
Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.
nải chuối
chùm chuối gồm nhiều quả
cánh buồm
tấm vải căng trên thuyền để đón gió
muối
hạt trắng, vị mặn, dùng nấu ăn
nhuộm
làm cho có màu
Vần mới: uôi (uô + i): nải chuối, muối, suối; uôm (uô + m): cánh buồm, nhuộm, vàng ruộm.
Đã đúng 0/10 câu
Chọn các tiếng có vần uôi.
Chọn tất cả đáp án đúng
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Biển có nhiều cánh nâu.
Nối hình với từ.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Đọc ngữ liệu
Ra biển
Nghỉ hè, bố cho em ra biển. Biển xanh mênh mông, có nhiều cánh buồm nâu.
Buổi chiều, em và bố nhặt vỏ ốc trên cát.
Nghỉ hè, bố cho em đi đâu?
Trên biển có gì?
Buổi chiều, em và bố làm gì?
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Đúng hay sai?
Tiếng muỗm có vần gì?
Viết vào vở: mỗi vần một dòng (uôi, uôm) và các từ nải chuối, cánh buồm. Chụp ảnh gửi lên.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.