Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 14. Vần: uôi, uôm, uôc, uôt, uôn, uông, ươi, ươu

Bài 66. uôi, uôm

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần uôi và uôm; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần uôi và uôm và các từ nải chuối và cánh buồm.

Bài giảng

Vần mới: uôi và uôm

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
uôiuô + ich – uôi – chuôi – sắc – chuốinải chuối
uômuô + mb – uôm – buôm – huyền – buồmcánh buồm

uôi (uô + i), uôm (uô + m). Âm uô đọc liền “u-ô”. Dấu thanh đặt trên chữ ô: chuối, buồm.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
uôinải chuối · muối · suối · buổi
uômcánh buồm · nhuộm · vàng ruộm · quả muỗm

Đọc đoạn

Biển xanh có những cánh buồm nâu, bố và em nhặt vỏ ốc

Ra biển

Nghỉ hè, bố cho em ra biển. Biển xanh mênh mông, có nhiều cánh buồm nâu.

Buổi chiều, em và bố nhặt vỏ ốc trên cát.

Viết

  • Viết các vần uôi, uôm: viết chữ u, nối sang ô rồi nối liền sang i, m. Tất cả các chữ trong hai vần đều cao 2 li.
  • Viết các từ nải chuối, cánh buồm: chữ h, b cao 5 li; các chữ còn lại cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ ô: chuối, buồm.

Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.

Từ vựng

  • nải chuối

    chùm chuối gồm nhiều quả

  • cánh buồm

    tấm vải căng trên thuyền để đón gió

  • muối

    hạt trắng, vị mặn, dùng nấu ăn

  • nhuộm

    làm cho có màu

Ghi nhớ

Vần mới: uôi (uô + i): nải chuối, muối, suối; uôm (uô + m): cánh buồm, nhuộm, vàng ruộm.

Dễ nhầm

  • Đặt dấu thanh trên chữ u: “chúôi” – sai; đúng là chuối.
  • Nhầm buồm (cánh buồm) với buồn (không vui).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần uôi.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Biển có nhiều cánh nâu.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Ra biển

    Nghỉ hè, bố cho em ra biển. Biển xanh mênh mông, có nhiều cánh buồm nâu.

    Buổi chiều, em và bố nhặt vỏ ốc trên cát.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghỉ hè, bố cho em đi đâu?

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trên biển có gì?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Buổi chiều, em và bố làm gì?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1ốc.
    2. 2bố
    3. 3Em
    4. 4và
    5. 5vỏ
    6. 6nhặt
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “nhuộm” có vần uôm.
    b)Tiếng “suối” có vần uôm.
    c)Tiếng “buổi” có vần uôi.
    d)Tiếng “muỗm” có vần uôi.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng muỗm có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (uôi, uôm) và các từ nải chuối, cánh buồm. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay