Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 14. Vần: uôi, uôm, uôc, uôt, uôn, uông, ươi, ươu

Bài 67. uôc, uôt

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần uôc và uôt; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần uôc và uôt và các từ cái cuốc và con chuột.

Bài giảng

Vần mới: uôc và uôt

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
uôcuô + cc – uôc – cuôc – sắc – cuốccái cuốc
uôtuô + tch – uôt – chuôt – nặng – chuộtcon chuột

uôc (uô + c), uôt (uô + t). Tiếng có các vần này chỉ mang dấu sắc hoặc dấu nặng: cuốc, luộc, suốt, chuột.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
uôccái cuốc · thuốc · ngọn đuốc · luộc
uôtcon chuột · suốt · nuốt · buốt

Đọc đoạn

Bố em

Bố em là nông dân. Sáng sớm, bố vác cuốc ra đồng.

Bố làm việc suốt buổi sáng.

Mẹ luộc ngô, em mang ra đồng cho bố.

Viết

  • Viết các vần uôc, uôt: viết chữ u, nối sang ô rồi nối liền sang c, t. Các chữ u, ô, c cao 2 li; chữ t cao 3 li.
  • Viết các từ cái cuốc, con chuột: chữ h cao 5 li; chữ t cao 3 li; các chữ còn lại cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên (hoặc dưới) chữ ô: cuốc, chuột.

Từ vựng

  • cái cuốc

    nông cụ có lưỡi sắt, cán dài để xới đất

  • con chuột

    con vật nhỏ, đuôi dài, hay gặm đồ

  • thuốc

    thứ dùng để chữa bệnh

  • suốt

    liền một mạch, từ đầu đến cuối

Ghi nhớ

Vần mới: uôc (uô + c): cái cuốc, thuốc, ngọn đuốc; uôt (uô + t): con chuột, suốt, nuốt.

Dễ nhầm

  • Nhầm uôc với uôt: chuộc – chuột.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần uôt.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bố vác ra đồng.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Bố em

    Bố em là nông dân. Sáng sớm, bố vác cuốc ra đồng.

    Bố làm việc suốt buổi sáng.

    Mẹ luộc ngô, em mang ra đồng cho bố.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bố em làm nghề gì?

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Sáng sớm, bố vác gì ra đồng?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em mang gì ra đồng cho bố?

  9. Câu 8Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Sáng
    2. 2bố
    3. 3sớm,
    4. 4cuốc
    5. 5ra
    6. 6đồng.
    7. 7vác
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “buốt” có vần uôc.
    b)Tiếng “thuốc” có vần uôc.
    c)Tiếng “nuốt” có vần uôc.
    d)Tiếng “luộc” có vần uôc.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng buốt có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (uôc, uôt) và các từ cái cuốc, con chuột. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay