Vần mới: ươi và ươu
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| ươi | ươ + i | b – ươi – bươi – hỏi – bưởi | quả bưởi |
| ươu | ươ + u | h – ươu – hươu | con hươu |
ươi (ươ + i), ươu (ươ + u). Âm ươ đọc liền “ư-ơ”. Dấu thanh đặt trên chữ ơ: bưởi, mười, khướu.
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| ươi | ươ + i | b – ươi – bươi – hỏi – bưởi | quả bưởi |
| ươu | ươ + u | h – ươu – hươu | con hươu |
ươi (ươ + i), ươu (ươ + u). Âm ươ đọc liền “ư-ơ”. Dấu thanh đặt trên chữ ơ: bưởi, mười, khướu.
| Vần | Từ ngữ |
|---|---|
| ươi | quả bưởi · mười · cười · lưới |
| ươu | con hươu · bướu · chim khướu |

Đi sở thú
Chủ nhật, bố mẹ cho em đi sở thú.
Em thấy hươu cao cổ, lạc đà có bướu, chim khướu hót hay.
Em cười tươi, vui lắm.
quả bưởi
quả to, tròn, múi mọng nước
con hươu
con vật hiền, chân cao; hươu cao cổ có cổ rất dài
mười
số 10
bướu
chỗ u lên trên lưng (lạc đà có bướu)
Vần mới: ươi (ươ + i): quả bưởi, mười, cười; ươu (ươ + u): con hươu, bướu, chim khướu.
Đã đúng 0/10 câu
Chọn các tiếng có vần ươi.
Chọn tất cả đáp án đúng
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Em thấy chú cao cổ.
Nối hình với từ.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Đọc ngữ liệu
Đi sở thú
Chủ nhật, bố mẹ cho em đi sở thú.
Em thấy hươu cao cổ, lạc đà có bướu, chim khướu hót hay.
Em cười tươi, vui lắm.
Chủ nhật, em đi đâu?
Em thấy những con vật nào?
Chọn tất cả đáp án đúng
Đi sở thú, em thấy thế nào?
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Đúng hay sai?
Tiếng khướu có vần gì?
Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ươi, ươu) và các từ quả bưởi, con hươu. Chụp ảnh gửi lên.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.