Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 14. Vần: uôi, uôm, uôc, uôt, uôn, uông, ươi, ươu

Bài 69. ươi, ươu

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần ươi và ươu; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần ươi và ươu và các từ quả bưởi và con hươu.

Bài giảng

Vần mới: ươi và ươu

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
ươiươ + ib – ươi – bươi – hỏi – bưởiquả bưởi
ươuươ + uh – ươu – hươucon hươu

ươi (ươ + i), ươu (ươ + u). Âm ươ đọc liền “ư-ơ”. Dấu thanh đặt trên chữ ơ: bưởi, mười, khướu.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
ươiquả bưởi · mười · cười · lưới
ươucon hươu · bướu · chim khướu

Đọc đoạn

Em đi sở thú xem hươu cao cổ và lạc đà

Đi sở thú

Chủ nhật, bố mẹ cho em đi sở thú.

Em thấy hươu cao cổ, lạc đà có bướu, chim khướu hót hay.

Em cười tươi, vui lắm.

Viết

  • Viết các vần ươi, ươu: viết chữ ư, nối sang ơ rồi nối liền sang i, u. Tất cả các chữ trong hai vần đều cao 2 li; nhớ thêm dấu râu cho cả ư và ơ.
  • Viết các từ quả bưởi, con hươu: chữ b, h cao 5 li; chữ q cao 4 li; các chữ còn lại cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ ơ: bưởi.

Từ vựng

  • quả bưởi

    quả to, tròn, múi mọng nước

  • con hươu

    con vật hiền, chân cao; hươu cao cổ có cổ rất dài

  • mười

    số 10

  • bướu

    chỗ u lên trên lưng (lạc đà có bướu)

Ghi nhớ

Vần mới: ươi (ươ + i): quả bưởi, mười, cười; ươu (ươ + u): con hươu, bướu, chim khướu.

Dễ nhầm

  • Viết thiếu dấu râu: “buởi, huơu” – sai.
  • Đặt dấu thanh trên chữ ư: “bửơi” – sai.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ươi.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Em thấy chú cao cổ.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Đi sở thú

    Chủ nhật, bố mẹ cho em đi sở thú.

    Em thấy hươu cao cổ, lạc đà có bướu, chim khướu hót hay.

    Em cười tươi, vui lắm.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chủ nhật, em đi đâu?

  7. Câu 6Mức 2Nhiều đáp án

    Em thấy những con vật nào?

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 7Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đi sở thú, em thấy thế nào?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Em
    2. 2tươi,
    3. 3vui
    4. 4cười
    5. 5lắm.
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “lưới” có vần ươi.
    b)Tiếng “hươu” có vần ươi.
    c)Tiếng “khướu” có vần ươi.
    d)Tiếng “mười” có vần ươi.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng khướu có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ươi, ươu) và các từ quả bưởi, con hươu. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay