Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 14. Vần: uôi, uôm, uôc, uôt, uôn, uông, ươi, ươu

Bài 68. uôn, uông

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần uôn và uông; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần uôn và uông và các từ chuồn chuồn và quả chuông.

Bài giảng

Vần mới: uôn và uông

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
uônuô + nch – uôn – chuôn – huyền – chuồnchuồn chuồn
uônguô + ngch – uông – chuôngquả chuông

uôn (uô + n), uông (uô + ng). So sánh: muốn – muống, chuồn – chuông.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
uônchuồn chuồn · cuộn · muốn · luôn
uôngquả chuông · rau muống · xuồng · luống

Đọc đoạn

Luống rau của bà

Bà có mấy luống rau muống xanh non.

Chuồn chuồn bay ngang qua luống rau.

Em giúp bà nhổ cỏ. Bà luôn khen em chăm.

Viết

  • Viết các vần uôn, uông: viết chữ u, nối sang ô rồi nối liền sang n, ng. Các chữ u, ô, n cao 2 li; chữ g cao 5 li (2 li trên dòng kẻ, 3 li dưới dòng kẻ).
  • Viết các từ chuồn chuồn, quả chuông: chữ h, g cao 5 li; chữ q cao 4 li; các chữ còn lại cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ ô: chuồn.

Từ vựng

  • chuồn chuồn

    côn trùng có bốn cánh mỏng, bay nhanh

  • quả chuông

    đồ bằng kim loại, gõ hay lắc thì kêu

  • cuộn

    cuốn tròn lại

  • rau muống

    rau thân rỗng, lá dài, hay luộc, xào

Ghi nhớ

Vần mới: uôn (uô + n): chuồn chuồn, cuộn, muốn; uông (uô + ng): quả chuông, rau muống, xuồng.

Dễ nhầm

  • Nhầm uôn với uông: muốn (mong muốn) – muống (rau muống).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần uông.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bà có mấy luống rau .

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Luống rau của bà

    Bà có mấy luống rau muống xanh non.

    Chuồn chuồn bay ngang qua luống rau.

    Em giúp bà nhổ cỏ. Bà luôn khen em chăm.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bà trồng rau gì?

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Con gì bay ngang qua luống rau?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em giúp bà làm gì?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1luôn
    2. 2em
    3. 3Bà
    4. 4khen
    5. 5chăm.
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “luôn” có vần uôn.
    b)Tiếng “xuồng” có vần uôn.
    c)Tiếng “muốn” có vần uôn.
    d)Tiếng “luống” có vần uôn.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng luống có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (uôn, uông) và các từ chuồn chuồn, quả chuông. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay