Vần mới: uôn và uông
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| uôn | uô + n | ch – uôn – chuôn – huyền – chuồn | chuồn chuồn |
| uông | uô + ng | ch – uông – chuông | quả chuông |
uôn (uô + n), uông (uô + ng). So sánh: muốn – muống, chuồn – chuông.
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| uôn | uô + n | ch – uôn – chuôn – huyền – chuồn | chuồn chuồn |
| uông | uô + ng | ch – uông – chuông | quả chuông |
uôn (uô + n), uông (uô + ng). So sánh: muốn – muống, chuồn – chuông.
| Vần | Từ ngữ |
|---|---|
| uôn | chuồn chuồn · cuộn · muốn · luôn |
| uông | quả chuông · rau muống · xuồng · luống |
Luống rau của bà
Bà có mấy luống rau muống xanh non.
Chuồn chuồn bay ngang qua luống rau.
Em giúp bà nhổ cỏ. Bà luôn khen em chăm.
chuồn chuồn
côn trùng có bốn cánh mỏng, bay nhanh
quả chuông
đồ bằng kim loại, gõ hay lắc thì kêu
cuộn
cuốn tròn lại
rau muống
rau thân rỗng, lá dài, hay luộc, xào
Vần mới: uôn (uô + n): chuồn chuồn, cuộn, muốn; uông (uô + ng): quả chuông, rau muống, xuồng.
Đã đúng 0/10 câu
Chọn các tiếng có vần uông.
Chọn tất cả đáp án đúng
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Bà có mấy luống rau .
Nối hình với từ.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Đọc ngữ liệu
Luống rau của bà
Bà có mấy luống rau muống xanh non.
Chuồn chuồn bay ngang qua luống rau.
Em giúp bà nhổ cỏ. Bà luôn khen em chăm.
Bà trồng rau gì?
Con gì bay ngang qua luống rau?
Em giúp bà làm gì?
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Đúng hay sai?
Tiếng luống có vần gì?
Viết vào vở: mỗi vần một dòng (uôn, uông) và các từ chuồn chuồn, quả chuông. Chụp ảnh gửi lên.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.