Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 12. Vần: ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh, ach, êch, ich, ang, ăng, âng

Bài 56. ep, êp, ip, up

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần ep, êp, ip và up; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần ep, êp, ip và up và các từ đôi dép, cái bếp, bìm bịp và búp bê.

Bài giảng

Vần mới: ep, êp, ip và up

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
epe + pd – ep – dep – sắc – dépđôi dép
êpê + pb – êp – bêp – sắc – bếpcái bếp
ipi + pb – ip – bip – nặng – bịpbìm bịp
upu + pb – up – bup – sắc – búpbúp bê

Bốn vần có âm cuối p: ep, êp, ip, up. Trước e, ê, i, âm /k/ (đọc là “cờ”) được viết bằng chữ k: cái kẹp, kịp giờ.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
epđôi dép · đẹp · kẹp · xẹp
êpcái bếp · xếp · gạo nếp · bếp lửa
ipbìm bịp · kịp · nhịp · chíp chíp
upbúp bê · giúp đỡ · túp lều · múp míp

Đọc đoạn

Na giúp mẹ

Mẹ ở bếp nấu cơm. Na giúp mẹ xếp bát, xếp đũa.

Bố về, Na xếp dép cho bố.

Mẹ khen Na: “Con gái mẹ đẹp nết quá!”

Viết

  • Viết các vần: ep (e – p), êp (ê – p), ip (i – p), up (u – p) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: đôi dép, cái bếp, bìm bịp, búp bê – trong các từ này, chữ b cao 5 li; chữ đ, d, p cao 4 li; các chữ còn lại (ô, i, e, c, a, ê, m, u) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.

Từ vựng

  • đôi dép

    đồ mang ở chân, có quai

  • cái bếp

    chỗ đun nấu thức ăn

  • bìm bịp

    loài chim lông nâu, hay kêu “bịp bịp”

  • búp bê

    đồ chơi hình em bé

  • đẹp

    nhìn thấy thích, ưa nhìn

  • xếp

    đặt ngay ngắn theo thứ tự

  • kịp

    đúng lúc, không muộn

  • giúp

    làm hộ, đỡ đần người khác

Ghi nhớ

Vần mới: ep (e + p): đôi dép, đẹp, kẹp; êp (ê + p): cái bếp, xếp, gạo nếp; ip (i + p): bìm bịp, kịp, nhịp; up (u + p): búp bê, giúp đỡ, túp lều.

Dễ nhầm

  • Nhầm ep với êp: xép – xếp, nhớ “xếp” có dấu mũ.
  • Viết c trước e, ê, i (“cẹp”) – phải viết k: cái kẹp.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần êp.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Na giúp mẹ bát đũa.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Na giúp mẹ

    Mẹ ở bếp nấu cơm. Na giúp mẹ xếp bát, xếp đũa.

    Bố về, Na xếp dép cho bố.

    Mẹ khen Na: “Con gái mẹ đẹp nết quá!”

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mẹ đang làm gì?

  7. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bố về, Na làm gì?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mẹ khen Na thế nào?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1cho
    2. 2Na
    3. 3bố.
    4. 4xếp
    5. 5dép
    6. 6Bố
    7. 7về,
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “nếp” có vần ip.
    b)Tiếng “chíp” có vần ip.
    c)Tiếng “xẹp” có vần ep.
    d)Tiếng “túp” có vần ep.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng nhịp có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ep, êp, ip, up) và các từ đôi dép, cái bếp, bìm bịp, búp bê. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay