Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 12. Vần: ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh, ach, êch, ich, ang, ăng, âng

Bài 57. anh, ênh, inh

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần anh, ênh và inh; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần anh, ênh và inh và các từ quả chanh, dòng kênh và kính.

Bài giảng

Vần mới: anh, ênh và inh

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
anha + nhch – anh – chanhquả chanh
ênhê + nhk – ênh – kênhdòng kênh
inhi + nhk – inh – kinh – sắc – kínhkính

Ba vần có âm cuối nh: anh (a + nh), ênh (ê + nh), inh (i + nh).

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
anhquả chanh · bánh · xanh · cành
ênhdòng kênh · bệnh · bập bênh · lênh khênh
inhkính · xinh · bình · đỉnh

Đọc đoạn

Nhà bên kênh

Nhà Minh ở bên kênh. Sân nhà có cây chanh xanh mát.

Mẹ Minh làm bánh. Minh xếp bánh vào đĩa, mời bà ăn.

Viết

  • Viết các vần: anh (a – n – h), ênh (ê – n – h), inh (i – n – h) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: quả chanh, dòng kênh, kính – trong các từ này, chữ h, g, k cao 5 li; chữ q, d cao 4 li; các chữ còn lại (u, a, c, n, o, ê, i) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Từ vựng

  • quả chanh

    quả nhỏ, vỏ xanh, rất chua

  • dòng kênh

    đường nước đào để dẫn nước

  • kính

    đồ đeo ở mắt để nhìn rõ hơn

  • bánh

    món ăn làm từ bột, gạo…

  • bệnh

    ốm

  • xinh

    đẹp, dễ thương

Ghi nhớ

Vần mới: anh (a + nh): quả chanh, bánh, xanh; ênh (ê + nh): dòng kênh, bệnh, bập bênh; inh (i + nh): kính, xinh, bình.

Dễ nhầm

  • Nhầm anh với inh: xanh – xinh.
  • Viết “an” thay cho “anh” vì quên chữ h.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần inh.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Sân nhà có cây chanh mát.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Nhà bên kênh

    Nhà Minh ở bên kênh. Sân nhà có cây chanh xanh mát.

    Mẹ Minh làm bánh. Minh xếp bánh vào đĩa, mời bà ăn.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhà Minh ở đâu?

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Sân nhà Minh có cây gì?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Minh xếp bánh vào đĩa để làm gì?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Mẹ
    2. 2làm
    3. 3Minh
    4. 4bánh.
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “đỉnh” có vần inh.
    b)Tiếng “lênh” có vần inh.
    c)Tiếng “cành” có vần anh.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng bệnh có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (anh, ênh, inh) và các từ quả chanh, dòng kênh, kính. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay