Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 12. Vần: ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh, ach, êch, ich, ang, ăng, âng

Bài 59. ang, ăng, âng

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần ang, ăng và âng; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần ang, ăng và âng và các từ cây bàng, măng tre và nhà tầng.

Bài giảng

Vần mới: ang, ăng và âng

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
anga + ngb – ang – bang – huyền – bàngcây bàng
ăngă + ngm – ăng – măngmăng tre
ângâ + ngt – âng – tâng – huyền – tầngnhà tầng

Ba vần có âm cuối ng: ang, ăng, âng. So sánh: tang – tăng – tầng.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
angcây bàng · cái thang · làng · vàng
ăngmăng tre · trăng · răng · nắng
ângnhà tầng · nâng · vâng · dâng

Đọc đoạn

Làng em có cây bàng to, tối trăng sáng

Làng em

Làng em có cây bàng to.

Ngày nắng, em và các bạn chơi ở gốc bàng.

Tối, trăng sáng, em ngồi ở sân ngắm trăng.

Viết

  • Viết các vần: ang (a – n – g), ăng (ă – n – g), âng (â – n – g) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: cây bàng, măng tre, nhà tầng – trong các từ này, chữ y, b, g, h cao 5 li; chữ t cao 3 li; chữ r cao 2,5 li; các chữ còn lại (c, â, a, n, m, ă, e) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Từ vựng

  • cây bàng

    cây to, lá rộng, hay trồng ở sân trường

  • măng tre

    mầm non của cây tre, dùng làm rau

  • nhà tầng

    nhà có nhiều tầng, nhiều lớp chồng lên nhau

  • cái thang

    đồ dùng có nhiều bậc để trèo lên cao

  • trăng

    mặt trăng, toả sáng trên bầu trời ban đêm

  • nâng

    đỡ lên cao

Ghi nhớ

Vần mới: ang (a + ng): cây bàng, cái thang, làng; ăng (ă + ng): măng tre, trăng, răng; âng (â + ng): nhà tầng, nâng, vâng.

Dễ nhầm

  • Nhầm ang với anh: làng (làng quê) – lành (hiền lành). Vần ang kết thúc bằng ng, vần anh kết thúc bằng nh.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ăng.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Tối, sáng.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Làng em

    Làng em có cây bàng to.

    Ngày nắng, em và các bạn chơi ở gốc bàng.

    Tối, trăng sáng, em ngồi ở sân ngắm trăng.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Làng em có cây gì to?

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Ngày nắng, em và các bạn chơi ở đâu?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tối, em làm gì?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1to.
    2. 2cây
    3. 3Làng
    4. 4bàng
    5. 5em
    6. 6có
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “nắng” có vần âng.
    b)Tiếng “vàng” có vần ang.
    c)Tiếng “dâng” có vần âng.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng nâng có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ang, ăng, âng) và các từ cây bàng, măng tre, nhà tầng. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay