Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 11. Vần: et, êt, it, ut, ưt, ap, ăp, âp, op, ôp, ơp

Bài 51. et, êt, it

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần et, êt và it; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần et, êt và it và các từ con vẹt, Tết và con vịt.

Bài giảng

Vần mới: et, êt và it

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
ete + tv – et – vet – nặng – vẹtcon vẹt
êtê + tt – êt – têt – sắc – tếtTết
iti + tv – it – vit – nặng – vịtcon vịt

Ba vần có âm cuối t: et, êt, it. Trước e, ê, i, âm /k/ (đọc là “cờ”) được viết bằng chữ k: con két, kết bạn, đen kịt.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
etcon vẹt · nét · hét · sấm sét
êtTết · dệt vải · mệt · hết
itcon vịt · quả mít · thịt · ít

Đọc đoạn

Na mặc áo mới chúc Tết bà bên cây mai

Tết ở nhà bà

Tết đã về. Cây mai ở sân nhà bà đã nở.

Na mặc áo mới, chúc Tết bà.

Bà cho Na quà Tết và một ít kẹo.

Viết

  • Viết các vần: et (e – t), êt (ê – t), it (i – t) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: con vẹt, Tết, con vịt – trong các từ này, chữ T hoa cao 5 li; chữ t cao 3 li; các chữ còn lại (c, o, n, v, e, ê, i) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.

Từ vựng

  • con vẹt

    loài chim lông sặc sỡ, có thể bắt chước tiếng người

  • Tết

    ngày lễ đầu năm mới âm lịch

  • con vịt

    con vật nuôi, mỏ dẹt, biết bơi

  • nét

    đường viết, vẽ (nét chữ)

  • dệt vải

    làm ra vải bằng khung cửi, máy

  • quả mít

    quả to, vỏ có gai, múi vàng, thơm ngọt

Ghi nhớ

Vần mới: et (e + t): con vẹt, nét, hét; êt (ê + t): Tết, dệt vải, mệt; it (i + t): con vịt, quả mít, thịt.

Dễ nhầm

  • Nhầm et với êt: hét (kêu to) – hết (không còn).
  • Quên viết hoa chữ Tết (tên ngày lễ).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần it.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Na mặc áo mới, chúc bà.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Tết ở nhà bà

    Tết đã về. Cây mai ở sân nhà bà đã nở.

    Na mặc áo mới, chúc Tết bà.

    Bà cho Na quà Tết và một ít kẹo.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Cây mai ở đâu?

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Na mặc gì để chúc Tết bà?

  8. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Bà cho Na gì?

    Chọn tất cả đáp án đúng

  9. Câu 8Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1chúc
    2. 2Na
    3. 3áo
    4. 4Tết
    5. 5mặc
    6. 6mới,
    7. 7bà.
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “sét” có vần et.
    b)Tiếng “hết” có vần it.
    c)Tiếng “ít” có vần it.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng thịt có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (et, êt, it) và các từ con vẹt, Tết, con vịt. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay