Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 11. Vần: et, êt, it, ut, ưt, ap, ăp, âp, op, ôp, ơp

Bài 53. ap, ăp, âp

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần ap, ăp và âp; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần ap, ăp và âp và các từ xe đạp, cặp sách và cá mập.

Bài giảng

Vần mới: ap, ăp và âp

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
apa + pđ – ap – đap – nặng – đạpxe đạp
ăpă + pc – ăp – căp – nặng – cặpcặp sách
âpâ + pm – âp – mâp – nặng – mậpcá mập

Ba vần có âm cuối p (hai môi khép lại dứt khoát): ap, ăp, âp. Tiếng có các vần này chỉ mang dấu sắc hoặc dấu nặng.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
apxe đạp · tháp · đáp · sạp
ăpcặp sách · bắp ngô · gặp · sắp
âpcá mập · tập · nấp · ấp

Đọc đoạn

Đi học

Bố đạp xe đưa Na đi học. Na đeo cặp mới.

Đến nơi, Na gặp bạn Lan. Na chào bố rồi vào học.

Viết

  • Viết các vần: ap (a – p), ăp (ă – p), âp (â – p) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: xe đạp, cặp sách, cá mập – trong các từ này, chữ h cao 5 li; chữ đ, p cao 4 li; chữ s cao 2,5 li; các chữ còn lại (x, e, a, c, ă, m, â) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Từ vựng

  • xe đạp

    xe hai bánh, đạp bằng chân

  • cặp sách

    túi có quai để đựng sách vở đi học

  • cá mập

    loài cá rất to, răng sắc, sống ở biển

  • tháp

    công trình xây cao, nhọn ở trên

  • bắp ngô

    bắp của cây ngô

  • tập

    quyển vở; cũng có nghĩa là luyện cho quen

Ghi nhớ

Vần mới: ap (a + p): xe đạp, tháp, đáp; ăp (ă + p): cặp sách, bắp ngô, gặp; âp (â + p): cá mập, tập, nấp.

Dễ nhầm

  • Nhầm ăp với âp: cặp (cặp sách) – cập (cập bến).
  • Nhầm vần âm cuối p với âm cuối t: đạp – đạt.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần âp.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Na đeo mới.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Đi học

    Bố đạp xe đưa Na đi học. Na đeo cặp mới.

    Đến nơi, Na gặp bạn Lan. Na chào bố rồi vào học.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bố đưa Na đi học bằng gì?

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đến nơi, Na gặp ai?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Na làm gì trước khi vào học?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1bố
    2. 2Na
    3. 3vào
    4. 4rồi
    5. 5học.
    6. 6chào
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “sắp” có vần âp.
    b)Tiếng “sạp” có vần ap.
    c)Tiếng “ấp” có vần âp.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng nấp có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ap, ăp, âp) và các từ xe đạp, cặp sách, cá mập. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay