Vần mới: ut và ưt
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| ut | u + t | b – ut – but – sắc – bút | cây bút |
| ưt | ư + t | m – ưt – mưt – sắc – mứt | mứt |
ut = u + t; ưt = ư + t. Chú ý dấu râu: bút (cây bút) – bứt (bứt lá).
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| ut | u + t | b – ut – but – sắc – bút | cây bút |
| ưt | ư + t | m – ưt – mưt – sắc – mứt | mứt |
ut = u + t; ưt = ư + t. Chú ý dấu râu: bút (cây bút) – bứt (bứt lá).
| Vần | Từ ngữ |
|---|---|
| ut | cây bút · phút · sút · rút |
| ưt | mứt · nứt · đứt · sứt |
Cây bút mới
Mẹ mua cho Na cây bút mới.
Na cầm bút, nắn nót tô chữ.
Tô hết chữ, Na cất bút vào túi. Mẹ khen Na, cho Na ăn mứt.
cây bút
đồ dùng để viết, vẽ
mứt
món ngọt làm từ quả, củ rim đường
phút
khoảng thời gian ngắn, 60 giây
nứt
có đường vỡ nhỏ nhưng chưa rời ra
Vần mới: ut (u + t): cây bút, phút, sút; ưt (ư + t): mứt, nứt, đứt.
Đã đúng 0/10 câu
Chọn các tiếng có vần ưt.
Chọn tất cả đáp án đúng
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Na nắn nót tô chữ bằng cây mới.
Nối để tạo thành từ ngữ.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Đọc ngữ liệu
Cây bút mới
Mẹ mua cho Na cây bút mới.
Na cầm bút, nắn nót tô chữ.
Tô hết chữ, Na cất bút vào túi. Mẹ khen Na, cho Na ăn mứt.
Mẹ mua gì cho Na?
Na tô chữ thế nào?
Tô hết chữ, Na cất bút vào đâu?
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Đúng hay sai?
Tiếng đứt có vần gì?
Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ut, ưt) và các từ cây bút, mứt. Chụp ảnh gửi lên.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.