Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 11. Vần: et, êt, it, ut, ưt, ap, ăp, âp, op, ôp, ơp

Bài 52. ut, ưt

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần ut và ưt; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần ut và ưt và các từ cây bút và mứt.

Bài giảng

Vần mới: ut và ưt

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
utu + tb – ut – but – sắc – bútcây bút
ưtư + tm – ưt – mưt – sắc – mứtmứt

ut = u + t; ưt = ư + t. Chú ý dấu râu: bút (cây bút) – bứt (bứt lá).

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
utcây bút · phút · sút · rút
ưtmứt · nứt · đứt · sứt

Đọc đoạn

Cây bút mới

Mẹ mua cho Na cây bút mới.

Na cầm bút, nắn nót tô chữ.

Tô hết chữ, Na cất bút vào túi. Mẹ khen Na, cho Na ăn mứt.

Viết

  • Viết các vần: ut (u – t), ưt (ư – t) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: cây bút, mứt – trong các từ này, chữ y, b cao 5 li; chữ t cao 3 li; các chữ còn lại (c, â, u, m, ư) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Từ vựng

  • cây bút

    đồ dùng để viết, vẽ

  • mứt

    món ngọt làm từ quả, củ rim đường

  • phút

    khoảng thời gian ngắn, 60 giây

  • nứt

    có đường vỡ nhỏ nhưng chưa rời ra

Ghi nhớ

Vần mới: ut (u + t): cây bút, phút, sút; ưt (ư + t): mứt, nứt, đứt.

Dễ nhầm

  • Nhầm ut với ưt: mút – mứt.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ưt.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Na nắn nót tô chữ bằng cây mới.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối để tạo thành từ ngữ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Cây bút mới

    Mẹ mua cho Na cây bút mới.

    Na cầm bút, nắn nót tô chữ.

    Tô hết chữ, Na cất bút vào túi. Mẹ khen Na, cho Na ăn mứt.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mẹ mua gì cho Na?

  7. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Na tô chữ thế nào?

  8. Câu 7Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tô hết chữ, Na cất bút vào đâu?

  9. Câu 8Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1cầm
    2. 2nắn
    3. 3bút,
    4. 4Na
    5. 5chữ.
    6. 6nót
    7. 7tô
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “rút” có vần ut.
    b)Tiếng “sứt” có vần ut.
    c)Tiếng “phút” có vần ut.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng đứt có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ut, ưt) và các từ cây bút, mứt. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay