Vần mới: ot, ôt và ơt
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| ot | o + t | h – ot – hot – sắc – hót | chim hót |
| ôt | ô + t | r – ôt – rôt – sắc – rốt | cà rốt |
| ơt | ơ + t | ơt – sắc – ớt | quả ớt |
Ba vần có âm cuối t: ot, ôt, ơt. So sánh: hót – hốt – hớt.
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| ot | o + t | h – ot – hot – sắc – hót | chim hót |
| ôt | ô + t | r – ôt – rôt – sắc – rốt | cà rốt |
| ơt | ơ + t | ơt – sắc – ớt | quả ớt |
Ba vần có âm cuối t: ot, ôt, ơt. So sánh: hót – hốt – hớt.
| Vần | Từ ngữ |
|---|---|
| ot | chim hót · ngọt · rót · quả nhót |
| ôt | cà rốt · một · cột · hột |
| ơt | quả ớt · vợt · thớt · bớt |
Khu đất của bà
Bà có một khu đất nhỏ. Bà có cà rốt, có ớt, có cây nhót.
Nhót chín đỏ. Cà rốt thì ngọt, ớt thì cay.
Chim sâu hót líu lo.
chim hót
tiếng chim kêu thành tiếng hay
cà rốt
củ màu cam, ăn sống hay nấu chín
quả ớt
quả nhỏ, vị cay
ngọt
có vị như đường
một
số 1
vợt
đồ có cán, mặt lưới để đánh cầu, bắt cá
Vần mới: ot (o + t): chim hót, ngọt, rót; ôt (ô + t): cà rốt, một, cột; ơt (ơ + t): quả ớt, vợt, thớt.
Đã đúng 0/10 câu
Chọn các tiếng có vần ơt.
Chọn tất cả đáp án đúng
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Cà rốt thì , ớt thì cay.
Nối hình với từ.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Đọc ngữ liệu
Khu đất của bà
Bà có một khu đất nhỏ. Bà có cà rốt, có ớt, có cây nhót.
Nhót chín đỏ. Cà rốt thì ngọt, ớt thì cay.
Chim sâu hót líu lo.
Bà có những gì ở khu đất?
Chọn tất cả đáp án đúng
Nhót chín có màu gì?
Con gì hót líu lo?
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Đúng hay sai?
Tiếng bớt có vần gì?
Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ot, ôt, ơt) và các từ chim hót, cà rốt, quả ớt. Chụp ảnh gửi lên.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.