Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 10. Vần: ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, at, ăt, ât, ot, ôt, ơt

Bài 49. ot, ôt, ơt

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần ot, ôt và ơt; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần ot, ôt và ơt và các từ chim hót, cà rốt và quả ớt.

Bài giảng

Vần mới: ot, ôt và ơt

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
oto + th – ot – hot – sắc – hótchim hót
ôtô + tr – ôt – rôt – sắc – rốtcà rốt
ơtơ + tơt – sắc – ớtquả ớt

Ba vần có âm cuối t: ot, ôt, ơt. So sánh: hót – hốt – hớt.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
otchim hót · ngọt · rót · quả nhót
ôtcà rốt · một · cột · hột
ơtquả ớt · vợt · thớt · bớt

Đọc đoạn

Khu đất của bà

Bà có một khu đất nhỏ. Bà có cà rốt, có ớt, có cây nhót.

Nhót chín đỏ. Cà rốt thì ngọt, ớt thì cay.

Chim sâu hót líu lo.

Viết

  • Viết các vần: ot (o – t), ôt (ô – t), ơt (ơ – t) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: chim hót, cà rốt, quả ớt – trong các từ này, chữ h cao 5 li; chữ q cao 4 li; chữ t cao 3 li; chữ r cao 2,5 li; các chữ còn lại (c, i, m, o, a, ô, u, ơ) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Từ vựng

  • chim hót

    tiếng chim kêu thành tiếng hay

  • cà rốt

    củ màu cam, ăn sống hay nấu chín

  • quả ớt

    quả nhỏ, vị cay

  • ngọt

    có vị như đường

  • một

    số 1

  • vợt

    đồ có cán, mặt lưới để đánh cầu, bắt cá

Ghi nhớ

Vần mới: ot (o + t): chim hót, ngọt, rót; ôt (ô + t): cà rốt, một, cột; ơt (ơ + t): quả ớt, vợt, thớt.

Dễ nhầm

  • Viết nhầm ơt thành ôt: “vột” – sai, phải là vợt (chữ ơ có râu).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ơt.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Cà rốt thì , ớt thì cay.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Khu đất của bà

    Bà có một khu đất nhỏ. Bà có cà rốt, có ớt, có cây nhót.

    Nhót chín đỏ. Cà rốt thì ngọt, ớt thì cay.

    Chim sâu hót líu lo.

  6. Câu 5Mức 2Nhiều đáp án

    Bà có những gì ở khu đất?

    Chọn tất cả đáp án đúng

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhót chín có màu gì?

  8. Câu 7Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Con gì hót líu lo?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1lo.
    2. 2líu
    3. 3Chim
    4. 4sâu
    5. 5hót
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “hột” có vần ơt.
    b)Tiếng “bớt” có vần ơt.
    c)Tiếng “nhót” có vần ot.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng bớt có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ot, ôt, ơt) và các từ chim hót, cà rốt, quả ớt. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay