Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 10. Vần: ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, at, ăt, ât, ot, ôt, ơt

Bài 47. oc, ôc, uc, ưc

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần oc, ôc, uc và ưc; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần oc, ôc, uc và ưc và các từ con sóc, con ốc, hoa cúc và con mực.

Bài giảng

Vần mới: oc, ôc, uc và ưc

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
oco + cs – oc – soc – sắc – sóccon sóc
ôcô + côc – sắc – ốccon ốc
ucu + cc – uc – cuc – sắc – cúchoa cúc
ưcư + cm – ưc – mưc – nặng – mựccon mực

Bốn vần có âm cuối c: oc, ôc, uc, ưc. Tiếng có các vần này chỉ mang dấu sắc hoặc dấu nặng.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
occon sóc · cóc · học · đọc
ôccon ốc · cốc · gốc cây · thợ mộc
uchoa cúc · chúc · máy xúc · cây trúc
ưccon mực · thức · lực sĩ · rực rỡ

Đọc đoạn

Na đi học

Na thức dậy sớm, đi học.

Ở gốc đa, chú sóc nhỏ chúc: “Na học giỏi nhé!”

Na chăm học. Cô khen Na đọc to, rõ.

Viết

  • Viết các vần: oc (o – c), ôc (ô – c), uc (u – c), ưc (ư – c) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: con sóc, con ốc, hoa cúc, con mực – trong các từ này, chữ h cao 5 li; chữ s cao 2,5 li; các chữ còn lại (c, o, n, ô, a, u, m, ư) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Từ vựng

  • con sóc

    con vật nhỏ, đuôi to xù, leo cây giỏi

  • con ốc

    con vật có vỏ cứng xoắn, bò chậm

  • hoa cúc

    loài hoa nhiều cánh, màu vàng hay trắng

  • con mực

    con vật sống ở biển, có nhiều tua, phun mực

  • cóc

    con vật giống ếch, da sần sùi

  • cốc

    đồ dùng để uống nước

  • chúc

    nói lời mong điều tốt đẹp cho người khác

  • thức

    không ngủ; tỉnh dậy

Ghi nhớ

Vần mới: oc (o + c): con sóc, cóc, học; ôc (ô + c): con ốc, cốc, gốc cây; uc (u + c): hoa cúc, chúc, máy xúc; ưc (ư + c): con mực, thức, lực sĩ.

Dễ nhầm

  • Nhầm oc với ôc: cóc (con cóc) – cốc (cái cốc).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ôc.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chú nhỏ chúc Na học giỏi.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Na đi học

    Na thức dậy sớm, đi học.

    Ở gốc đa, chú sóc nhỏ chúc: “Na học giỏi nhé!”

    Na chăm học. Cô khen Na đọc to, rõ.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Na thức dậy thế nào?

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chú sóc chúc Na điều gì?

  8. Câu 7Mức 2Đúng / Sai

    Na đọc nhỏ, khó nghe.

  9. Câu 8Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1dậy
    2. 2học.
    3. 3đi
    4. 4sớm,
    5. 5Na
    6. 6thức
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “đọc” có vần oc.
    b)Tiếng “mộc” có vần uc.
    c)Tiếng “trúc” có vần uc.
    d)Tiếng “rực” có vần oc.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng rực có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (oc, ôc, uc, ưc) và các từ con sóc, con ốc, hoa cúc, con mực. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay