Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 10. Vần: ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, at, ăt, ât, ot, ôt, ơt

Bài 46. ac, ăc, âc

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần ac, ăc và âc; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần ac, ăc và âc và các từ bác sĩ, mắc áo và quả gấc.

Bài giảng

Vần mới: ac, ăc và âc

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
aca + cb – ac – bac – sắc – bácbác sĩ
ăcă + cm – ăc – măc – sắc – mắcmắc áo
âcâ + cg – âc – gâc – sắc – gấcquả gấc

Ba vần có âm cuối c (đọc dứt khoát, ngắn): ac, ăc, âc. Tiếng có vần âm cuối c chỉ mang dấu sắc hoặc dấu nặng.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
acbác sĩ · nhạc · lạc · thác
ăcmắc áo · mặc · lắc · tắc kè
âcquả gấc · nhấc · bậc thềm · giấc ngủ

Đọc đoạn

Bác sĩ khám cho bà, Na mang ghế mời bác ngồi

Bác sĩ đến nhà

Bà bị ốm. Mẹ mời bác sĩ đến nhà.

Na nhấc ghế mời bác ngồi.

Bác khám cho bà, dặn: “Bà nhớ mặc ấm nhé!”

Viết

  • Viết các vần: ac (a – c), ăc (ă – c), âc (â – c) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: bác sĩ, mắc áo, quả gấc – trong các từ này, chữ b, g cao 5 li; chữ q cao 4 li; chữ s cao 2,5 li; các chữ còn lại (a, c, i, m, ă, o, u, â) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.

Từ vựng

  • bác sĩ

    người khám và chữa bệnh

  • mắc áo

    đồ dùng để treo áo

  • quả gấc

    quả to, ruột đỏ, dùng nấu xôi

  • nhạc

    những âm thanh hay được sắp xếp thành bài

  • mặc

    cho quần áo vào người

  • nhấc

    cầm và nâng lên

Ghi nhớ

Vần mới: ac (a + c): bác sĩ, nhạc, lạc; ăc (ă + c): mắc áo, mặc, lắc; âc (â + c): quả gấc, nhấc, bậc thềm.

Dễ nhầm

  • Nhầm ăc với âc: nhắc (nhắc nhở) – nhấc (nhấc ghế).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ac.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Na ghế mời bác ngồi.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Bác sĩ đến nhà

    Bà bị ốm. Mẹ mời bác sĩ đến nhà.

    Na nhấc ghế mời bác ngồi.

    Bác khám cho bà, dặn: “Bà nhớ mặc ấm nhé!”

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mẹ mời ai đến nhà?

  7. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Na làm gì khi bác sĩ đến?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bác sĩ dặn bà điều gì?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1nhà.
    2. 2mời
    3. 3sĩ
    4. 4bác
    5. 5Mẹ
    6. 6đến
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “thác” có vần ac.
    b)Tiếng “tắc” có vần âc.
    c)Tiếng “giấc” có vần âc.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng bậc có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ac, ăc, âc) và các từ bác sĩ, mắc áo, quả gấc. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay