Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 10. Vần: ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, at, ăt, ât, ot, ôt, ơt

Bài 48. at, ăt, ât

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần at, ăt và ât; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần at, ăt và ât và các từ ca hát, đôi mắt và mật ong.

Bài giảng

Vần mới: at, ăt và ât

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
ata + th – at – hat – sắc – hátca hát
ătă + tm – ăt – măt – sắc – mắtđôi mắt
âtâ + tm – ât – mât – nặng – mậtmật ong

Ba vần có âm cuối t: at, ăt, ât. Tiếng có các vần này chỉ mang dấu sắc hoặc dấu nặng.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
atca hát · bát · cát · mát
ătđôi mắt · mặt · cắt · bắt
âtmật ong · đất · gật · thật

Đọc đoạn

Na hát cho bà nghe

Gió mát. Na ngồi ở thềm nhà, hát cho bà nghe.

Bà gật gù khen: “Cháu hát hay thật!”

Na ôm bà, hát thêm bài nữa.

Viết

  • Viết các vần: at (a – t), ăt (ă – t), ât (â – t) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: ca hát, đôi mắt, mật ong – trong các từ này, chữ h, g cao 5 li; chữ đ cao 4 li; chữ t cao 3 li; các chữ còn lại (c, a, ô, i, m, ă, â, o, n) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Từ vựng

  • ca hát

    cất tiếng hát

  • đôi mắt

    bộ phận để nhìn

  • mật ong

    chất ngọt, sánh do ong làm ra

  • bát

    đồ dùng để đựng cơm, canh

  • mặt

    phần trước của đầu, có mắt, mũi, miệng

  • đất

    chỗ cây mọc, nơi ta đi lại

Ghi nhớ

Vần mới: at (a + t): ca hát, bát, cát; ăt (ă + t): đôi mắt, mặt, cắt; ât (â + t): mật ong, đất, gật.

Dễ nhầm

  • Nhầm ac với at (bác – bát): đọc at, cuối vần đầu lưỡi chạm vào chân răng trên; đọc ac, đầu lưỡi không chạm răng.
  • Nhầm ăt với ât: mắt (đôi mắt) – mất (bị mất).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ăt.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bà gật gù khen: “Cháu hay thật!”

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Na hát cho bà nghe

    Gió mát. Na ngồi ở thềm nhà, hát cho bà nghe.

    Bà gật gù khen: “Cháu hát hay thật!”

    Na ôm bà, hát thêm bài nữa.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Na hát cho ai nghe?

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bà khen Na thế nào?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Được bà khen, Na làm gì?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1gù
    2. 2khen
    3. 3Na.
    4. 4Bà
    5. 5gật
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “thật” có vần ât.
    b)Tiếng “mát” có vần at.
    c)Tiếng “bắt” có vần ât.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng thật có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (at, ăt, ât) và các từ ca hát, đôi mắt, mật ong. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay