Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 1. Âm và chữ: a, b, c, e, ê

Bài 4. E e, Ê ê

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng âm e, ê; đọc được tiếng, từ có e, ê và câu ngắn “Bà bế bé.”.
  • Viết đúng chữ e, ê và tiếng be, bê.
  • Phân biệt chữ e và chữ ê.

Bài giảng

Âm e và âm ê

  • Mở miệng vừa phải, kéo hai mép sang hai bên: e. (Như âm e trong tiếng “bé”.)
  • Mở miệng hẹp hơn một chút: ê. (Như âm ê trong tiếng “bê”.)

Chữ e viết thường cao 2 li, là một nét liền gồm nét cong phải nối với nét cong trái (trông như một nút thắt). Chữ ê là chữ e có thêm dấu mũ ( ^ ) ở trên.

Ghép tiếng

nganghuyềnsắc
b + ebebèbé
b + êbêbềbế
  • bé: nhỏ; em bé.
  • bê: con bò con.
  • bè: bè tre, bè gỗ nổi trên sông.
  • bế: ôm em bé trên tay.

Đọc câu

Bà bế bé, bên cạnh có chú bê con

Bà bế bé.

Bé: – A, bê! Bê bé!

(Bé được bà bế ra sân, thấy chú bê con thì reo lên.)

Viết

  • Chữ e: đặt bút ở giữa đường kẻ 1 và 2, viết nét cong phải lên chạm đường kẻ 3 rồi vòng xuống thành nét cong trái, dừng bút trên đường kẻ 1 một chút.
  • Chữ ê: viết chữ e, sau đó viết dấu mũ cân đối trên đầu chữ.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tiếng bế gồm những gì?

    Xem lời giải

    Âm đầu b, vần ê, thanh sắc: b – ê – bê – sắc – bế.

Từ vựng

  • bé

    nhỏ; em bé

    Bà bế bé.

  • bê

    con bò con

    A, bê!

  • bế

    ôm và đỡ em bé trên tay

    Bà bế bé.

  • bè

    những cây tre, gỗ ghép lại, nổi trên mặt nước

    Bè tre trôi trên sông.

Ghi nhớ

e: nét cong phải nối nét cong trái, cao 2 li. ê = e + dấu mũ. Đọc: be, bè, bé; bê, bề, bế. Câu: Bà bế bé.

Dễ nhầm

  • Quên dấu mũ của chữ ê: “bê” viết thành “be” là sai nghĩa.
  • Viết dấu sắc chạm vào dấu mũ (“bế”). Dấu sắc đặt phía trên dấu mũ, hơi lệch sang phải, không chạm dấu mũ.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ nào là chữ ê?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có chữ ê.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bà bé.

  5. Câu 5Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1bế
    2. 2bé.
    3. 3Bà
  6. Đọc ngữ liệu

    Bà bế bé.

    Bé: – A, bê! Bê bé!

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Ai bế bé?

  8. Câu 7Mức 2Đúng / Sai

    Bé thấy con bê.

  9. Câu 8Mức 2Ghép nối

    Nối tiếng với nghĩa phù hợp.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  10. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Thêm dấu sắc vào tiếng be, ta được tiếng gì?

  11. Câu 10Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tiếng nào có dấu huyền?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: một dòng chữ e, một dòng chữ ê, một dòng từ bé. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay