Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 1. Âm và chữ: a, b, c, e, ê

Bài 1. A a

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng âm a.
  • Nhận ra chữ a in thường và chữ A in hoa; viết đúng chữ a thường cỡ vừa.
  • Nghe và tìm được tiếng có âm a trong lời nói hằng ngày.

Bài giảng

Làm quen với âm a

Em mở miệng thật rộng, thả lỏng lưỡi rồi nói: a. Đó là âm a.

Ta nghe thấy âm a ở rất nhiều nơi:

  • Bé reo lên khi được tặng quà: “A!”
  • Bác sĩ khám họng, bảo em há miệng nói: “A…”
  • Trong các tiếng: cá, gà, lá, ba đều có âm a.

Âm a là âm đầu tiên em học. Hãy nói thật to, thật rõ: a, a, a.

Chữ a

Âm a được ghi bằng chữ a.

Chữ in thườngChữ in hoa
aA
  • Chữ a viết thường cao 2 li, gồm nét cong kín và nét móc ngược phải.
  • Chữ A in hoa dùng để viết ở đầu câu và đầu tên riêng.

Độ cao các chữ cái viết thường

Cách viết chữ a

  1. Đặt bút dưới đường kẻ 3 một chút, viết nét cong kín (đưa bút sang trái, vòng xuống rồi khép lại).
  2. Lia bút lên đường kẻ 3, viết nét móc ngược phải sát nét cong; dừng bút ở đường kẻ 2.

Khi viết, em ngồi thẳng lưng, hai chân đặt trên sàn, mắt cách vở khoảng 25–30 cm, tay trái tì mép vở, tay phải cầm bút bằng ba ngón (ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa).

Tìm tiếng có âm a quanh em

Cùng bố mẹ tìm quanh nhà những đồ vật có tiếng chứa âm a: cái ca, quả na, lá chuối, con cá… Nói to từng tiếng và nhấn vào âm a.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Trong ba tiếng bà, bé, cá, tiếng nào có chữ a?

    Xem lời giải

    Nhìn từng tiếng: bà có chữ a, cá có chữ a, còn bé có chữ e. Vậy bà và cá có chữ a.

Ghi nhớ

Âm a: mở rộng miệng nói “a”. Chữ a in thường, chữ A in hoa. Chữ a viết thường cao 2 li, gồm nét cong kín và nét móc ngược phải.

Dễ nhầm

  • Viết nét cong kín không khép lại, trông giống chữ c ghép với nét móc.
  • Viết nét móc ngược quá cao (vượt đường kẻ 3) làm chữ a giống chữ d.

Bài tập

Đã đúng 0/9 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ nào là chữ a?

  2. Câu 2Mức 1Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có chữ a.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  3. Câu 3Mức 1Đúng / Sai

    Chữ A và chữ a là cùng một chữ: một chữ in hoa, một chữ in thường.

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Nghe đọc từng tiếng. Tiếng đó có âm a không?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “gà” có âm a.
    b)Tiếng “bé” có âm a.
    c)Tiếng “cô” có âm a.
    d)Tiếng “cá” có âm a.
  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Trong dòng chữ sau có mấy chữ a?

    a o a c a e

  6. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ a viết thường cao mấy li?

  7. Câu 7Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các bước viết chữ a theo đúng thứ tự.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Viết nét móc ngược phải, dừng ở đường kẻ 2
    2. 2Viết nét cong kín
    3. 3Đặt bút dưới đường kẻ 3
    4. 4Lia bút lên đường kẻ 3
  8. Câu 8Mức 1Điền vào chỗ trống

    Bé được tặng quà, bé reo lên: “!”

  9. Câu 9Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Khi nói âm a, miệng em thế nào?

  10. Câu 10Mức 3Tự luận

    Em hãy viết một dòng chữ a vào vở ô li (cỡ vừa), rồi chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay