Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 1. Âm và chữ: a, b, c, e, ê

Bài 3. C c, dấu sắc

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng âm c, thanh sắc; đọc được các tiếng ca, cá, cà, bá.
  • Viết đúng chữ c, dấu sắc và tiếng ca, cá.
  • Phân biệt được dấu huyền và dấu sắc khi đọc, khi viết.

Bài giảng

Âm c

Em nâng cuống lưỡi chạm vào phía trong vòm miệng rồi bật ra: cờ. Đó là âm c.

Âm c có trong: cá, cà, cô, cây, cua.

Chữ c viết thường cao 2 li, chỉ có một nét cong trái (nét cong hở ở bên phải). Chữ in hoa: C.

Dấu sắc

Dấu sắc là một nét xiên phải ( ´ ), đặt trên chữ a (trong tiếng ca → cá). Đọc tiếng có dấu sắc, giọng đi lên cao.

c – a – ca    ca – sắc – cá    ca – huyền – cà

So sánh: cà (giọng xuống) – cá (giọng lên).

Sáu thanh của tiếng Việt trên tiếng ba

Đọc

  • Tiếng: ca, cá, cà, ba, bà, bá
  • Từ: cá (con cá), cà (quả cà), ca (cái ca để uống nước)
  • Câu: A, cá! (Bé reo khi thấy con cá trong chậu.)

Viết

  • Chữ c: đặt bút dưới đường kẻ 3 một chút, viết nét cong trái, dừng bút ở đường kẻ 2. Chú ý không khép kín (khép kín sẽ thành chữ o).
  • Tiếng cá: viết c nối sang a, sau cùng đặt dấu sắc trên chữ a.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tiếng cá gồm những gì?

    Xem lời giải

    Âm đầu c, vần a, thanh sắc: c – a – ca – sắc – cá.

Từ vựng

  • cá

    con vật sống dưới nước, bơi bằng vây

    A, cá!

  • cà

    loại quả dùng để nấu ăn, như cà tím, cà pháo

  • ca

    cái cốc có quai để uống nước

Ghi nhớ

Âm c: “cờ”. Chữ c cao 2 li, là một nét cong trái. Dấu sắc ( ´ ) giọng lên cao; dấu huyền ( ` ) giọng xuống thấp: cá – cà.

Dễ nhầm

  • Nhầm dấu sắc ( ´ ) với dấu huyền ( ` ): dấu sắc xiên từ dưới trái lên trên phải, dấu huyền xiên từ trên trái xuống dưới phải.
  • Viết chữ c khép kín thành chữ o.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đây là con gì?

    🐟
  3. Câu 3Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có dấu sắc.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  4. Câu 4Mức 1Điền vào chỗ trống

    c + a + dấu sắc =

  5. Câu 5Mức 1Điền vào chỗ trống

    à (quả cà)

  6. Câu 6Mức 2Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Chữ c là một nét cong trái.
    b)Đọc tiếng có dấu sắc, giọng đi lên.
    c)Chữ c viết thường cao 5 li.
    d)Tiếng “cà” có dấu sắc.
  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng cà có dấu thanh gì? (viết: huyền hoặc sắc)

  9. Câu 9Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp để được tiếng cá.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1dấu sắc
    2. 2c
    3. 3a
  10. Câu 10Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tiếng nào khác hai tiếng còn lại về âm đầu?

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: một dòng chữ c, một dòng tiếng cá. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay