Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 1. Âm và chữ: a, b, c, e, ê

Bài 2. B b, dấu huyền

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng âm b, thanh huyền; đọc được tiếng ba, bà.
  • Viết đúng chữ b, dấu huyền và tiếng ba, bà.
  • Biết cách ghép âm đầu với vần và thêm dấu thanh để tạo tiếng.

Bài giảng

Âm b

Em mím hai môi lại rồi bật mạnh hơi ra: bờ. Đó là âm b.

Âm b có trong các tiếng: bà, ba, bé, bóng, bút.

Chữ b in thường, chữ B in hoa. Chữ b viết thường cao 5 li, gồm nét khuyết xuôi, nét móc ngược phải và nét thắt nhỏ ở cuối.

Ghép tiếng ba, bà

Âm b đứng trước, âm a đứng sau, ta được tiếng ba:

b – a – ba

Thêm dấu huyền trên đầu chữ a, ta được tiếng bà:

ba – huyền – bà

Dấu huyền là một nét xiên trái ( ` ), đặt trên âm a. Đọc tiếng có dấu huyền, giọng đi xuống thấp.

Mô hình tiếng bà: âm đầu b, vần a, thanh huyền

Đọc

  • Tiếng: ba, bà
  • Câu: A! Bà! (Bé chạy ra cổng, thấy bà đến chơi.)

Ở miền Nam, nhiều bạn gọi bố là ba.

Viết

  • Chữ b: đặt bút ở đường kẻ 2, viết nét khuyết xuôi lên đường kẻ 6 rồi kéo thẳng xuống đường kẻ 1; viết tiếp nét móc ngược phải và nét thắt nhỏ, dừng ở đường kẻ 3.
  • Tiếng ba: viết b rồi nối sang a. Tiếng bà: viết ba xong mới đặt dấu huyền trên chữ a.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Ghép âm b với âm a rồi thêm dấu huyền. Ta được tiếng gì?

    Xem lời giải

    b – a – ba; ba thêm dấu huyền thành bà.

Từ vựng

  • ba

    bố (cách gọi ở miền Nam)

    A! Ba!

  • bà

    người sinh ra bố hoặc mẹ của em

    A! Bà!

Ghi nhớ

Âm b: mím môi rồi bật hơi “bờ”. Chữ b cao 5 li. b + a = ba; ba + dấu huyền = bà. Dấu huyền đặt trên chữ a.

Dễ nhầm

  • Đặt dấu huyền lệch sang chữ b. Dấu huyền đặt ngay trên chữ a.
  • Nhầm chữ b với chữ d: b có nét khuyết ở bên trái và bụng bên phải; d có bụng bên trái.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ nào là chữ b?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    b + a =

  4. Câu 4Mức 1Điền vào chỗ trống

    ba + dấu huyền =

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Âm đầu của tiếng “bà” là a.
    b)Dấu huyền đặt trên chữ a.
    c)Tiếng “ba” có dấu huyền.
    d)Tiếng “bà” có dấu huyền.
  6. Câu 6Mức 1Ghép nối

    Nối hình với tiếng phù hợp.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng bà có âm đầu là âm gì? (Viết chữ ghi âm đó.)

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chữ b viết thường cao mấy li?

  9. Câu 9Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các bước để có tiếng bà.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Viết chữ a nối liền chữ b
    2. 2Đặt dấu huyền trên chữ a
    3. 3Viết chữ b
  10. Câu 10Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bé thấy bà đến chơi. Bé reo lên thế nào cho đúng?

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở ô li: một dòng chữ b, một dòng tiếng bà. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay