Vần mới: am, ăm và âm
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| am | a + m | c – am – cam | quả cam |
| ăm | ă + m | t – ăm – tăm – huyền – tằm | tằm |
| âm | â + m | n – âm – nâm – sắc – nấm | nấm |
Ba vần có âm cuối m (khi đọc, hai môi khép lại): am, ăm, âm. Âm ă, â đọc ngắn.
| Vần | Gồm | Đánh vần tiếng khoá | Từ khoá |
|---|---|---|---|
| am | a + m | c – am – cam | quả cam |
| ăm | ă + m | t – ăm – tăm – huyền – tằm | tằm |
| âm | â + m | n – âm – nâm – sắc – nấm | nấm |
Ba vần có âm cuối m (khi đọc, hai môi khép lại): am, ăm, âm. Âm ă, â đọc ngắn.
| Vần | Từ ngữ |
|---|---|
| am | quả cam · tám · làm · khám |
| ăm | tằm · năm · chăm · nằm |
| âm | nấm · cầm · mầm · ấm |
Bé chăm làm
Bé Na lên tám. Na chăm làm.
Na cho gà ăn, nhổ cỏ cho bà.
Bà khen: “Na chăm quá!” Bà cho Na quả cam.
quả cam
quả tròn, vỏ màu vàng cam, nhiều nước
tằm
con sâu ăn lá dâu, nhả tơ
nấm
thứ mọc ở chỗ ẩm, hình như chiếc ô nhỏ, không có lá; có loại ăn được, có loại rất độc
tám
số 8
năm
số 5
cầm
giữ trong tay
Vần mới: am (a + m): quả cam, tám, làm; ăm (ă + m): tằm, năm, chăm; âm (â + m): nấm, cầm, mầm.
Đã đúng 0/10 câu
Chọn các tiếng có vần âm.
Chọn tất cả đáp án đúng
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Bé Na lên .
Nối hình với từ.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Đọc ngữ liệu
Bé chăm làm
Bé Na lên tám. Na chăm làm.
Na cho gà ăn, nhổ cỏ cho bà.
Bà khen: “Na chăm quá!” Bà cho Na quả cam.
Bé Na lên mấy tuổi? (viết số)
Na đã làm những việc gì?
Chọn tất cả đáp án đúng
Bà khen Na thế nào?
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Đúng hay sai?
Tiếng mầm có vần gì?
Viết vào vở: mỗi vần một dòng (am, ăm, âm) và các từ quả cam, tằm, nấm. Chụp ảnh gửi lên.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.