Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 7. Vần: an, ăn, ân, on, ôn, ơn, en, ên, in, un, am, ăm, âm

Bài 34. am, ăm, âm

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần am, ăm và âm; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần am, ăm và âm và các từ quả cam, tằm và nấm.

Bài giảng

Vần mới: am, ăm và âm

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
ama + mc – am – camquả cam
ămă + mt – ăm – tăm – huyền – tằmtằm
âmâ + mn – âm – nâm – sắc – nấmnấm

Ba vần có âm cuối m (khi đọc, hai môi khép lại): am, ăm, âm. Âm ă, â đọc ngắn.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
amquả cam · tám · làm · khám
ămtằm · năm · chăm · nằm
âmnấm · cầm · mầm · ấm

Đọc đoạn

Bé chăm làm

Bé Na lên tám. Na chăm làm.

Na cho gà ăn, nhổ cỏ cho bà.

Bà khen: “Na chăm quá!” Bà cho Na quả cam.

Viết

  • Viết các vần: am (a – m), ăm (ă – m), âm (â – m) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: quả cam, tằm, nấm – trong các từ này, chữ q cao 4 li; chữ t cao 3 li; các chữ còn lại (u, a, c, m, ă, n, â) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Từ vựng

  • quả cam

    quả tròn, vỏ màu vàng cam, nhiều nước

  • tằm

    con sâu ăn lá dâu, nhả tơ

  • nấm

    thứ mọc ở chỗ ẩm, hình như chiếc ô nhỏ, không có lá; có loại ăn được, có loại rất độc

  • tám

    số 8

  • năm

    số 5

  • cầm

    giữ trong tay

Ghi nhớ

Vần mới: am (a + m): quả cam, tám, làm; ăm (ă + m): tằm, năm, chăm; âm (â + m): nấm, cầm, mầm.

Dễ nhầm

  • Nhầm ăm với âm: nắm (nắm tay) – nấm (cây nấm).
  • Nhầm vần am với an vì quên khép môi ở cuối.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần âm.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bé Na lên .

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Bé chăm làm

    Bé Na lên tám. Na chăm làm.

    Na cho gà ăn, nhổ cỏ cho bà.

    Bà khen: “Na chăm quá!” Bà cho Na quả cam.

  6. Câu 5Mức 1Trả lời ngắn

    Bé Na lên mấy tuổi? (viết số)

  7. Câu 6Mức 2Nhiều đáp án

    Na đã làm những việc gì?

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bà khen Na thế nào?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1chăm
    2. 2làm.
    3. 3Bé
    4. 4Na
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “nằm” có vần âm.
    b)Tiếng “khám” có vần am.
    c)Tiếng “ấm” có vần âm.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng mầm có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (am, ăm, âm) và các từ quả cam, tằm, nấm. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay