Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 7. Vần: an, ăn, ân, on, ôn, ơn, en, ên, in, un, am, ăm, âm

Bài 33. en, ên, in, un

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần en, ên, in và un; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần en, ên, in và un và các từ sen, nến, chín và giun.

Bài giảng

Vần mới: en, ên, in và un

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
ene + ns – en – sensen
ênê + nn – ên – nên – sắc – nếnnến
ini + nch – in – chin – sắc – chínchín
unu + ngi – un – giungiun

Bốn vần cùng có âm cuối n: en (e + n), ên (ê + n), in (i + n), un (u + n).

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
ensen · kèn · len · đèn
ênnến · tên · lên · bến
inchín · nhìn · xin · tin
ungiun · cún · bùn · phun

Đọc đoạn

Bà và Na đi đò ngắm hồ sen, chú cún chờ trên bờ

Hồ sen

Nhà bà có hồ sen. Sen nở kín cả hồ.

Bà đưa Na đi đò ra hồ. Na nhìn sen nở.

Chú cún nhỏ ở bờ hồ chờ Na.

Viết

  • Viết các vần: en (e – n), ên (ê – n), in (i – n), un (u – n) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: sen, nến, chín, giun – trong các từ này, chữ h, g cao 5 li; chữ s cao 2,5 li; các chữ còn lại (e, n, ê, c, i, u) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Từ vựng

  • sen

    loài hoa mọc dưới hồ, lá to tròn, hoa hồng hoặc trắng

  • nến

    cây sáp có bấc để thắp sáng

  • chín

    số 9; cũng có nghĩa là quả đã chín

  • giun

    con vật nhỏ, thân dài, sống trong đất

  • kèn

    nhạc cụ thổi bằng hơi

  • tên

    tiếng dùng để gọi một người, một vật

  • nhìn

    đưa mắt để thấy

  • cún

    chó con

Ghi nhớ

Vần mới: en (e + n): sen, kèn, len; ên (ê + n): nến, tên, lên; in (i + n): chín, nhìn, xin; un (u + n): giun, cún, bùn.

Dễ nhầm

  • Nhầm en với ên: sen (hoa sen) – sên (con sên).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần un.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Na sen nở.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Hồ sen

    Nhà bà có hồ sen. Sen nở kín cả hồ.

    Bà đưa Na đi đò ra hồ. Na nhìn sen nở.

    Chú cún nhỏ ở bờ hồ chờ Na.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhà bà có gì?

  7. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Ai chờ Na ở bờ hồ?

  8. Câu 7Mức 2Đúng / Sai

    Na đi bộ ra hồ sen.

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Sen
    2. 2hồ.
    3. 3cả
    4. 4kín
    5. 5nở
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “tin” có vần in.
    b)Tiếng “phun” có vần en.
    c)Tiếng “đèn” có vần en.
    d)Tiếng “bến” có vần in.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng phun có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (en, ên, in, un) và các từ sen, nến, chín, giun. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay