Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 7. Vần: an, ăn, ân, on, ôn, ơn, en, ên, in, un, am, ăm, âm

Bài 31. an, ăn, ân

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần an, ăn và ân; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần an, ăn và ân và các từ bàn, khăn và cân.

Bài giảng

Vần mới: an, ăn và ân

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
ana + nb – an – ban – huyền – bànbàn
ănă + nkh – ăn – khănkhăn
ânâ + nc – ân – câncân

Chữ ă (á) và â (ớ) không đứng một mình cuối tiếng, luôn đi kèm âm cuối: ăn, ân. Âm ă đọc ngắn hơn âm a.

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
anbàn · đàn · bạn · lan
ănkhăn · chăn · ăn · lăn
âncân · sân · chân · mận

Đọc đoạn

Hà đàn cho Lan nghe ở sân nhà

Bạn thân

Lan và Hà là bạn thân. Nhà Lan ở gần nhà Hà.

Lan và Hà ra sân. Hà đàn cho Lan nghe.

Mẹ cho Lan, Hà ăn mận.

Viết

  • Viết các vần: an (a – n), ăn (ă – n), ân (â – n) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: bàn, khăn, cân – trong các từ này, chữ b, k, h cao 5 li; các chữ còn lại (a, n, ă, c, â) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.

Từ vựng

  • bàn

    đồ dùng có mặt phẳng, chân cao để học, để ăn

  • khăn

    đồ bằng vải để lau mặt hay quàng cổ

  • cân

    đồ dùng để biết vật nặng bao nhiêu

  • đàn

    nhạc cụ để chơi nhạc; cũng chỉ một nhóm con vật

  • chăn

    đồ đắp cho ấm khi ngủ

  • sân

    khoảng đất rộng, phẳng trước nhà

Ghi nhớ

Vần mới: an (a + n): bàn, đàn, bạn; ăn (ă + n): khăn, chăn, ăn; ân (â + n): cân, sân, chân.

Dễ nhầm

  • Nhầm ăn với ân: chăn (cái chăn) – chân (bàn chân).
  • Viết thiếu dấu á của ă hoặc dấu mũ của â.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ân.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bé quàng đỏ.

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Bạn thân

    Lan và Hà là bạn thân. Nhà Lan ở gần nhà Hà.

    Lan và Hà ra sân. Hà đàn cho Lan nghe.

    Mẹ cho Lan, Hà ăn mận.

  6. Câu 5Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bạn thân của Lan là ai?

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hà làm gì cho Lan nghe?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mẹ cho hai bạn ăn gì?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1bạn
    2. 2là
    3. 3Lan
    4. 4thân.
    5. 5và
    6. 6Hà
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “mận” có vần ân.
    b)Tiếng “lăn” có vần ân.
    c)Tiếng “lan” có vần an.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng mận có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (an, ăn, ân) và các từ bàn, khăn, cân. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay