Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 7. Vần: an, ăn, ân, on, ôn, ơn, en, ên, in, un, am, ăm, âm

Bài 32. on, ôn, ơn

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng các vần on, ôn và ơn; đọc trơn các tiếng, từ có vần mới.
  • Đọc hiểu đoạn ngắn có các vần vừa học, trả lời được câu hỏi về nội dung.
  • Viết đúng các vần on, ôn và ơn và các từ con, thôn và lợn.

Bài giảng

Vần mới: on, ôn và ơn

VầnGồmĐánh vần tiếng khoáTừ khoá
ono + nc – on – concon
ônô + nth – ôn – thônthôn
ơnơ + nl – ơn – lơn – nặng – lợnlợn

Ba vần có âm cuối n, khác nhau ở chữ đầu vần: o (tròn môi, mở) – ô (tròn môi, hẹp) – ơ (môi không tròn).

Đọc từ ngữ

VầnTừ ngữ
oncon · hòn đá · ngon · nón
ônthôn · bốn · ôn · khôn
ơnlợn · sơn · cơn · mơn mởn

Đọc đoạn

Ở nhà bà

Nhà bà ở thôn xa. Bà có bốn con lợn.

Nghỉ hè, Na về nhà bà. Na ôn chữ.

Bà cho Na quả mơ ngon.

Viết

  • Viết các vần: on (o – n), ôn (ô – n), ơn (ơ – n) – nối liền các chữ trong vần; viết xong các chữ mới thêm dấu mũ, dấu râu, dấu á (nếu có).
  • Viết các từ: con, thôn, lợn – trong các từ này, chữ h, l cao 5 li; chữ t cao 3 li; các chữ còn lại (c, o, n, ô, ơ) cao 2 li. Mỗi tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu thanh đặt trên chữ cái đầu của vần (dấu nặng đặt dưới chữ đó).

Từ vựng

  • con

    từ chỉ con vật (con gà, con mèo) hoặc người con trong nhà

  • thôn

    một khu làng nhỏ ở quê, có nhiều nhà ở gần nhau

  • lợn

    con vật nuôi, mũi to, ăn cám

  • hòn đá

    một viên đá

  • bốn

    số 4

  • sơn

    chất lỏng có màu để quét lên đồ vật

Ghi nhớ

Vần mới: on (o + n): con, hòn đá, ngon; ôn (ô + n): thôn, bốn, ôn; ơn (ơ + n): lợn, sơn, cơn.

Dễ nhầm

  • Nhầm on – ôn – ơn khi viết vì quên dấu mũ, dấu râu.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ơn.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bà cho Na quả mơ .

  4. Câu 4Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Đọc ngữ liệu

    Ở nhà bà

    Nhà bà ở thôn xa. Bà có bốn con lợn.

    Nghỉ hè, Na về nhà bà. Na ôn chữ.

    Bà cho Na quả mơ ngon.

  6. Câu 5Mức 1Trả lời ngắn

    Bà có mấy con lợn? (viết số)

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghỉ hè, Na về đâu?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bà cho Na gì?

  9. Câu 8Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1có
    2. 2con
    3. 3bốn
    4. 4Bà
    5. 5lợn.
  10. Câu 9Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “nón” có vần on.
    b)Tiếng “mơn” có vần ơn.
    c)Tiếng “khôn” có vần ơn.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng mơn có vần gì?

  12. Câu 11Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tiếng nào có vần khác các tiếng còn lại?

  13. Câu 12Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: mỗi vần một dòng (on, ôn, ơn) và các từ con, thôn, lợn. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay