Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 5. Âm và chữ: r, s, t, tr, th – vần ia, ua, ưa

Bài 25. Ôn tập và kể chuyện

Mục tiêu bài học

  • Củng cố các âm r, s, t, tr, th và các vần ia, ua, ưa.
  • Đọc đúng đoạn ngắn; viết đúng tr/ch, vị trí dấu thanh trong vần ia, ua, ưa.
  • Nghe hiểu, kể lại câu chuyện “Chó sói và cừu non”; biết bình tĩnh, nhanh trí khi gặp nguy hiểm.

Bài giảng

Ôn âm và vần

Âmr, s, t, tr, th
Vầnia (mía, chia), ua (cua, mùa), ưa (dưa, mưa)

Dấu thanh của ia, ua, ưa đặt trên chữ đầu: mía, rùa, cửa.

Đọc nhanh: rổ – sẻ – tổ – tre – thỏ – mía – cua – dưa.

Đọc

Mùa mưa, thỏ ở nhà. Thỏ mẹ chia mía cho thỏ bé.

Bờ tre có tổ cò. Cò mẹ đưa cá cho cò bé.

Kể chuyện: Chó sói và cừu non

Cừu non bình tĩnh đứng trước chó sói, anh chăn cừu chạy tới

Tóm tắt (bố mẹ đọc cho con nghe):

  1. Cừu non mải gặm cỏ, bị tụt lại sau đàn. Một con sói xuất hiện, định ăn thịt cừu.
  2. Cừu non bình tĩnh nói: “Trước khi anh ăn thịt em, xin anh cho em hát một bài thật hay.”
  3. Sói đồng ý. Cừu non cất tiếng kêu thật to, thật to.
  4. Anh chăn cừu nghe thấy, cầm gậy chạy tới. Sói hoảng sợ bỏ chạy, cừu non thoát nạn.

Ý nghĩa: Gặp nguy hiểm, hãy bình tĩnh, nhanh trí tìm cách thoát; đi chơi đừng tách xa người lớn.

(Phỏng theo truyện ngụ ngôn Ê-dốp.)

Ghi nhớ

Đã học: r, s, t, tr, th; vần ia, ua, ưa. Chuyện “Chó sói và cừu non”: bình tĩnh và nhanh trí giúp ta thoát nguy hiểm.

Dễ nhầm

  • Đặt dấu thanh sai chỗ trong vần ia, ua, ưa: “miá, ruà, cưả”.

Bài tập

Đã đúng 0/13 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy từ nào?

  2. Câu 2Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  3. Câu 3Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ua.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bờ e có tổ cò. Nhà em có chú ó.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Trời , bé đưa dù cho bà.

  6. Câu 6Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1cò
    2. 2bé.
    3. 3Cò
    4. 4cá
    5. 5mẹ
    6. 6đưa
    7. 7cho
  7. Câu 7Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Tiếng “thỏ” có âm đầu th.
    b)Vần ưa gồm ư và a.
    c)Viết “ruà” là đúng.
    d)Tiếng “tre” có âm đầu ch.
  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Đổi vần ua trong tiếng mua thành vần ưa, ta được tiếng gì?

  9. Câu 9Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tiếng nào khác các tiếng còn lại về vần?

  10. Đọc ngữ liệu

    Nghe kể chuyện “Chó sói và cừu non”:

    Cừu non mải gặm cỏ, bị tụt lại sau đàn. Một con sói xuất hiện, định ăn thịt cừu. Cừu non bình tĩnh xin được hát một bài trước. Sói đồng ý. Cừu non kêu thật to. Anh chăn cừu nghe thấy, cầm gậy chạy tới. Sói hoảng sợ bỏ chạy, cừu non thoát nạn.

  11. Câu 10Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Vì sao cừu non gặp sói?

  12. Câu 11Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Cừu non đã nghĩ ra cách gì?

  13. Câu 12Mức 1Đúng / Sai

    Nhờ bình tĩnh và nhanh trí, cừu non đã thoát nạn.

  14. Câu 13Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Khi đi chơi ở nơi đông người, em nên làm gì?

  15. Câu 14Mức 3Tự luận

    Kể lại đoạn em thích nhất trong câu chuyện “Chó sói và cừu non” (nhờ bố mẹ ghi lại hoặc quay video).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay