Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 5. Âm và chữ: r, s, t, tr, th – vần ia, ua, ưa

Bài 21. R r, S s

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng âm r, âm s; đọc được tiếng, từ, đoạn có r, s.
  • Viết đúng chữ r, s và từ rổ, sẻ.
  • Phát âm phân biệt r với d, gi ở mức đơn giản.

Bài giảng

Âm r và âm s

  • Âm r (rờ): uốn đầu lưỡi lên, để hơi thoát ra, đầu lưỡi hơi rung: rổ, rễ, rá, cá rô.
  • Âm s (sờ): uốn đầu lưỡi lên gần vòm miệng, hơi thoát ra nhẹ như tiếng gió “sss”, không rung: sẻ, sò, sổ, số.

Chữ r cao 2,5 li: nét xiên phải, nét thắt và nét móc ngược phải. Chữ s cao 2,5 li: nét xiên phải, nét thắt và nét cong phải. Chữ in hoa: R, S.

Ghép tiếng

aeêioôơuư
rrárèrễrìrorổ, rôrơrủrừ
ssasẻsêsĩsòsổ, sốsờsusư

Đọc đoạn

Bé Hà rủ Na đi bờ hồ.

Hồ có cá rô.

Chú sẻ nhỏ đỗ ở bờ hồ.

Viết

  • Chữ r: viết nét xiên phải lên quá đường kẻ 3 một chút, viết nét thắt rồi nét móc ngược phải.
  • Chữ s: viết nét xiên phải, nét thắt, rồi nét cong phải khép về phía trái.

Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.

Từ vựng

  • rổ

    đồ đan bằng tre, có lỗ thưa, để đựng rau, quả

  • cá rô

    loài cá nhỏ sống ở ao, hồ, ruộng

    Hồ có cá rô.

  • sẻ

    chim nhỏ, lông nâu, hay sống gần nhà

    Chú sẻ nhỏ đỗ ở bờ hồ.

  • rủ

    gọi bạn cùng đi, cùng làm

    Bé Hà rủ Na đi bờ hồ.

Ghi nhớ

Âm r (rờ), âm s (sờ); chữ r, s cao 2,5 li. Đọc: rổ, rá, rễ, cá rô; sẻ, sò, sổ, số.

Dễ nhầm

  • Viết nhầm r với d, gi vì đọc giống nhau ở nhiều vùng: “rổ” (cái rổ) khác “dỗ” (dỗ bé).
  • Viết chữ s không có nét thắt.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  2. Câu 2Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đây là cái gì?

    🧺
  3. Câu 3Mức 1Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có âm đầu s.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Hồ có cá .

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    chú ẻ    cá ô

  6. Đọc ngữ liệu

    Bé Hà rủ Na đi bờ hồ.

    Hồ có cá rô.

    Chú sẻ nhỏ đỗ ở bờ hồ.

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bé Hà rủ ai đi bờ hồ?

  8. Câu 7Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hồ có gì?

  9. Câu 8Mức 1Đúng / Sai

    Chú sẻ nhỏ đỗ ở bờ hồ.

  10. Câu 9Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Bé
    2. 2đi
    3. 3hồ.
    4. 4rủ
    5. 5Na
    6. 6bờ
    7. 7Hà
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Tiếng số có âm đầu là gì?

  12. Câu 11Mức 2Ghép nối

    Nối từ với nghĩa.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  13. Câu 12Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: một dòng chữ r, một dòng chữ s, một dòng từ cá rô. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay