Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 6. Âm và chữ: ph, qu, v, x, y – luyện tập chính tả

Bài 26. Ph ph, Qu qu

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng âm ph, qu; đọc được tiếng, từ, đoạn có ph, qu.
  • Viết đúng chữ ph, qu và từ phố, quả.
  • Biết chữ q luôn đi cùng u (qu).

Bài giảng

Âm ph

Âm ph (phờ): răng trên chạm nhẹ môi dưới, hơi đi ra: phố, phở, phà.

ph là chữ ghép từ p và h. Chữ p cao 4 li (kéo xuống dưới): nét hất, nét sổ thẳng và nét móc hai đầu. Chữ in hoa: Ph.

Âm qu

Âm qu (quờ): tròn môi khi bắt đầu đọc: quả, quê, quà, quạ.

Chữ q không bao giờ đứng một mình, luôn đi với u thành qu. Chữ q cao 4 li: nét cong kín và nét sổ thẳng. Chữ in hoa: Qu.

Vì chữ u đã đi cùng q, dấu thanh đặt trên chữ cái đứng sau qu: quả, quà, quạ, quế (không viết “qủa”).

aêơ
phphà, phaphêphở, phố
ququả, quà, quạquê, quếquơ

Đọc đoạn

Hè, bé Hà ở quê.

Bà cho Hà quà: quả na, quả thị.

Bố chở Hà đi phố.

Viết

  • ph: viết p rồi nối sang h. qu: viết q rồi nối sang u.
  • Từ quả: qu – a, dấu hỏi trên chữ a.

Ngồi thẳng lưng, mắt cách vở 25–30 cm, cầm bút bằng ba ngón tay.

Từ vựng

  • quê

    nơi ông bà, bố mẹ sinh ra và lớn lên

    Hè, bé Hà ở quê.

  • quà

    thứ được tặng, được cho

    Bà cho Hà quà.

  • quả thị

    quả tròn, màu vàng, rất thơm

    Bà cho Hà quà: quả na, quả thị.

  • phố

    nơi có nhiều nhà, cửa hàng, đường xá ở thành phố

    Bố chở Hà đi phố.

  • phở

    món ăn có bánh phở, nước dùng, thịt bò hoặc gà

Ghi nhớ

Âm ph (ph = p + h): phố, phở, phà. Âm qu (q luôn đi với u): quả, quê, quà, quạ.

Dễ nhầm

  • Viết “q” đứng một mình (qa, qê) – sai; luôn viết qu.
  • Viết “fở, fố” – tiếng Việt viết ph: phở, phố.
  • Đặt dấu thanh trên chữ u: “qủa”, “qùa” – sai; đúng là quả, quà (dấu đặt trên chữ a).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  2. Câu 2Mức 1Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có âm đầu ph.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bà cho Hà .

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    ố    ả na

  5. Câu 5Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  6. Đọc ngữ liệu

    Hè, bé Hà ở quê.

    Bà cho Hà quà: quả na, quả thị.

    Bố chở Hà đi phố.

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hè, bé Hà ở đâu?

  8. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Bà cho Hà quà gì?

    Chọn tất cả đáp án đúng

  9. Câu 8Mức 1Đúng / Sai

    Bố chở Hà đi phố.

  10. Câu 9Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1chở
    2. 2Bố
    3. 3Hà
    4. 4đi
    5. 5phố.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Chữ q luôn đi cùng chữ cái nào?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: một dòng ph, một dòng qu, một dòng từ quả na. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay