Âm th
Âm th (thờ): giống âm t nhưng bật hơi mạnh hơn: thỏ, thả, thơ, thư.
th là chữ ghép từ t và h. Chữ in hoa: Th.
So sánh: tỏ – thỏ, tả – thả.
Âm th (thờ): giống âm t nhưng bật hơi mạnh hơn: thỏ, thả, thơ, thư.
th là chữ ghép từ t và h. Chữ in hoa: Th.
So sánh: tỏ – thỏ, tả – thả.
Vần ia viết bằng chữ i đứng trước, chữ a đứng sau. Đọc liền một hơi: ia (không đọc tách “i… a”).
m – ia – mia – sắc – mía k – ia – kia – huyền – kìa ch – ia – chia
Từ có vần ia: mía, kìa, chia, đĩa, tía tô.
Dấu thanh của vần ia đặt trên chữ i: mía, kìa, đĩa.

Thỏ mẹ có mía.
Thỏ mẹ chia mía cho thỏ bé.
Kìa, thỏ bé đã no.

thỏ
con vật tai dài, đuôi ngắn, nhảy rất nhanh
Thỏ mẹ có mía.
mía
cây thân có đốt, chứa nước ngọt, dùng làm đường
Thỏ mẹ chia mía cho thỏ bé.
chia
tách ra để mỗi người một phần
Thỏ mẹ chia mía cho thỏ bé.
đĩa
đồ dùng nông, phẳng để đựng thức ăn
Âm th (bật hơi): thỏ, thả, thơ. Vần ia = i + a: mía, kìa, chia, đĩa. Dấu thanh của vần ia đặt trên chữ i.
Đã đúng 0/10 câu
Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?
Đây là con gì?
Chọn các tiếng có vần ia.
Chọn tất cả đáp án đúng
Thỏ mẹ mía cho thỏ bé.
m + ia + dấu sắc =
Đọc ngữ liệu
Thỏ mẹ có mía.
Thỏ mẹ chia mía cho thỏ bé.
Kìa, thỏ bé đã no.
Thỏ mẹ có gì?
Thỏ mẹ chia mía cho ai?
Thỏ bé vẫn còn đói.
Sắp xếp các tiếng thành câu.
Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).
Vần ia viết bằng hai chữ cái. Chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau? Viết hai chữ đó theo thứ tự, ví dụ: o – ô.
Thỏ mẹ chia mía cho thỏ bé. Ở nhà, ai hay chia quà cho em? Nói hoặc viết 1 câu (nhờ bố mẹ ghi lại).
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.