Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 5. Âm và chữ: r, s, t, tr, th – vần ia, ua, ưa

Bài 23. Th th, ia

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng âm th và vần ia; đọc được tiếng, từ, đoạn có th, ia.
  • Viết đúng chữ th, vần ia và từ thỏ, mía.
  • Biết vần ia viết bằng chữ i đứng trước, chữ a đứng sau.

Bài giảng

Âm th

Âm th (thờ): giống âm t nhưng bật hơi mạnh hơn: thỏ, thả, thơ, thư.

th là chữ ghép từ t và h. Chữ in hoa: Th.

So sánh: tỏ – thỏ, tả – thả.

Vần ia

Vần ia viết bằng chữ i đứng trước, chữ a đứng sau. Đọc liền một hơi: ia (không đọc tách “i… a”).

m – ia – mia – sắc – mía    k – ia – kia – huyền – kìa    ch – ia – chia

Từ có vần ia: mía, kìa, chia, đĩa, tía tô.

Dấu thanh của vần ia đặt trên chữ i: mía, kìa, đĩa.

Đọc đoạn

Thỏ mẹ chia mía cho thỏ bé

Thỏ mẹ có mía.

Thỏ mẹ chia mía cho thỏ bé.

Kìa, thỏ bé đã no.

Viết

  • th: viết t rồi nối sang h.
  • Vần ia: viết i nối sang a. Từ mía: m – ia, dấu sắc trên chữ i.

Từ vựng

  • thỏ

    con vật tai dài, đuôi ngắn, nhảy rất nhanh

    Thỏ mẹ có mía.

  • mía

    cây thân có đốt, chứa nước ngọt, dùng làm đường

    Thỏ mẹ chia mía cho thỏ bé.

  • chia

    tách ra để mỗi người một phần

    Thỏ mẹ chia mía cho thỏ bé.

  • đĩa

    đồ dùng nông, phẳng để đựng thức ăn

Ghi nhớ

Âm th (bật hơi): thỏ, thả, thơ. Vần ia = i + a: mía, kìa, chia, đĩa. Dấu thanh của vần ia đặt trên chữ i.

Dễ nhầm

  • Đặt dấu thanh lên chữ a: “miá” – sai; đúng là mía.
  • Đọc “thỏ” thành “tỏ” (thiếu bật hơi).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đây là con gì?

    🐇
  3. Câu 3Mức 2Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có vần ia.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Thỏ mẹ mía cho thỏ bé.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    m + ia + dấu sắc =

  6. Đọc ngữ liệu

    Thỏ mẹ có mía.

    Thỏ mẹ chia mía cho thỏ bé.

    Kìa, thỏ bé đã no.

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Thỏ mẹ có gì?

  8. Câu 7Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Thỏ mẹ chia mía cho ai?

  9. Câu 8Mức 2Đúng / Sai

    Thỏ bé vẫn còn đói.

  10. Câu 9Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1bé
    2. 2đã
    3. 3thỏ
    4. 4Kìa,
    5. 5no.
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Vần ia viết bằng hai chữ cái. Chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau? Viết hai chữ đó theo thứ tự, ví dụ: o – ô.

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Thỏ mẹ chia mía cho thỏ bé. Ở nhà, ai hay chia quà cho em? Nói hoặc viết 1 câu (nhờ bố mẹ ghi lại).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay