Tiếng Việt 1
Tiếng ViệtLớp 1Chủ đề 5. Âm và chữ: r, s, t, tr, th – vần ia, ua, ưa

Bài 22. T t, Tr tr

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết và đọc đúng âm t, âm tr; đọc được tiếng, từ, đoạn có t, tr.
  • Viết đúng chữ t, tr và từ tổ, tre.
  • Phân biệt tr với ch khi đọc, viết ở mức đơn giản.

Bài giảng

Âm t và âm tr

  • Âm t (tờ): đầu lưỡi chạm chân răng trên rồi bật ra: tô, tổ, tủ.
  • Âm tr (trờ): đầu lưỡi cong lên chạm vòm miệng rồi bật ra: tre, trà, trẻ, cá trê.

Chữ t cao 3 li: nét xiên phải, nét móc ngược phải và nét ngang. tr là chữ ghép từ t và r. Chữ in hoa: T, Tr.

Đọc đoạn

Tổ cò trên bụi tre, cò mẹ mớm cá cho cò con

Bờ tre có tổ cò.

Tổ cò có cò bé.

Cò mẹ cho cò bé cá trê.

Tr hay ch?

Hai âm tr và ch nhiều nơi đọc giống nhau, nên khi viết phải nhớ từ:

  • tr: tre, trà, trê, trẻ, trổ
  • ch: chè, chó, chú, chợ, chữ

Mẹo: đọc chậm, uốn lưỡi khi đọc tr.

Viết

  • Chữ t: viết nét xiên phải, lên đường kẻ 4 viết nét móc ngược phải, cuối cùng viết nét ngang ngắn trên đường kẻ 3.
  • Chữ tr: viết t rồi nối sang r.

Từ vựng

  • tổ

    chỗ chim, ong… làm để ở, đẻ trứng

    Bờ tre có tổ cò.

  • tre

    cây thân thẳng, có đốt, rỗng ruột, mọc thành bụi

    Bờ tre có tổ cò.

  • cá trê

    loài cá da trơn, có râu, sống ở ao, ruộng

    Cò mẹ cho cò bé cá trê.

  • tô

    cái bát to; cũng có nghĩa là tô màu

Ghi nhớ

Âm t (tờ): chữ t cao 3 li. Âm tr (trờ): chữ ghép t + r. Đọc: tô, tổ, tủ; tre, trà, trê, trẻ.

Dễ nhầm

  • Viết “che” thay cho “tre” (cây tre) hoặc “trè” thay cho “chè”.
  • Viết chữ t cao 5 li như chữ l; chữ t chỉ cao 3 li.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  2. Câu 2Mức 1Nhiều đáp án

    Chọn các tiếng có âm đầu tr.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    Bờ có tổ cò.

  4. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    ổ cò    cá ê

  5. Câu 5Mức 1Ghép nối

    Nối hình với từ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  6. Đọc ngữ liệu

    Bờ tre có tổ cò.

    Tổ cò có cò bé.

    Cò mẹ cho cò bé cá trê.

  7. Câu 6Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tổ cò ở đâu?

  8. Câu 7Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Cò mẹ cho cò bé gì?

  9. Câu 8Mức 1Đúng / Sai

    Trong tổ cò có cò bé.

  10. Câu 9Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các tiếng thành câu.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Cò
    2. 2cho
    3. 3cò
    4. 4cá
    5. 5trê.
    6. 6bé
    7. 7mẹ
  11. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Chữ t viết thường cao mấy li? (viết số)

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Viết vào vở: một dòng chữ t, một dòng chữ tr, một dòng câu Bờ tre có tổ cò. Chụp ảnh gửi lên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay