Toán 1
ToánLớp 1Chủ đề 8. Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

Bài 33. Luyện tập chung

Mục tiêu bài học

  • Củng cố cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100: đặt tính, tính nhẩm.
  • Tính dãy hai phép tính, so sánh kết quả, giải quyết tình huống thực tế.

Bài giảng

Nhắc lại

  • Đặt tính thẳng cột: đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục.
  • Tính từ phải sang trái.
  • Số tròn chục: 6 chục + 2 chục = 8 chục = 80.
  • Thử lại: lấy kết quả phép trừ cộng với số trừ, phải được số bị trừ.

Đặt tính 32 + 25 Đặt tính 57 − 24

Ghi nhớ

Đặt tính thẳng cột, tính từ phải sang trái, và luôn thử lại.

Bài tập

Đã đúng 0/11 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    52 + 7 = ?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    86 − 3 = ?

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    Tính: 40 + 30 = ; 90 − 60 =

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 23 + 15 40; 69 − 25 44; 50 + 40 80

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)45 + 30 = 75
    b)87 − 7 = 80
    c)62 + 7 = 99
    d)98 − 52 = 46
  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    53 + 24 − 7 = ?

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Bà có 65 quả trứng. Bà bán 30 quả. Bà còn lại bao nhiêu quả trứng?

    🥚
  9. Câu 9Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong hộp có 48 cái bút màu. Lan lấy ra 15 cái, sau đó cất vào hộp 5 cái. Trong hộp lúc này có bao nhiêu cái bút màu?

  10. Câu 10Mức 3Nhiều đáp án

    Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 60.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  11. Câu 11Mức 3Điền vào chỗ trống

    Điền chữ số thích hợp: 4 + 23 = 68; 7 − 25 = 52

  12. Câu 12Mức 3Tự luận

    Đặt tính rồi tính: a) 63 + 25; b) 79 − 46

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay