Toán 1
ToánLớp 1Chủ đề 8. Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

Bài 32. Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số

Mục tiêu bài học

  • Đặt tính và thực hiện phép trừ (không nhớ) hai số có hai chữ số; trừ các số tròn chục.
  • Thử lại phép trừ bằng phép cộng; giải quyết tình huống thực tế.

Bài giảng

Khám phá: Thư viện trường em

Các bạn nhỏ mượn sách ở thư viện trường

Tủ sách có 57 quyển truyện. Các bạn đã mượn 24 quyển. Tủ sách còn lại bao nhiêu quyển?

Ta làm phép trừ: 57−2457 - 24.

Đặt tính rồi tính

Đặt tính 57 − 24

  1. Viết 57, viết 24 sao cho 4 thẳng cột với 7, 2 thẳng cột với 5.
  2. Tính từ phải sang trái:
    • 7 trừ 4 bằng 3, viết 3.
    • 5 trừ 2 bằng 3, viết 3.

Vậy 57−24=3357 - 24 = 33. Tủ sách còn lại 33 quyển.

Trừ các số tròn chục. Thử lại

  • 80−3080 - 30: 8 chục trừ 3 chục bằng 5 chục. Vậy 80−30=5080 - 30 = 50.
  • Thử lại phép trừ bằng phép cộng: 33+24=5733 + 24 = 57, đúng bằng số ban đầu, nên 57−24=3357 - 24 = 33 là đúng.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Đặt tính rồi tính 96−5496 - 54.

    Xem lời giải

    6−4=26 - 4 = 2, viết 2; 9−5=49 - 5 = 4, viết 4. Kết quả 42.

  2. Ví dụ 2

    Tính nhẩm 70−2070 - 20.

    Xem lời giải

    7 chục − 2 chục = 5 chục = 50.

Ghi nhớ

Đặt tính thẳng cột; trừ đơn vị với đơn vị, chục với chục, từ phải sang trái. Thử lại bằng phép cộng.

Dễ nhầm

  • Lấy số bé trừ số lớn ở một cột (ví dụ lấy 4 − 7): ở các bài lớp 1, chữ số trên luôn lớn hơn hoặc bằng chữ số dưới.
  • Quên thử lại: kết quả cộng với số trừ phải bằng số bị trừ.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    68 − 25 = ?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    90 − 40 = ?

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    Tính: 77 − 33 = ; 85 − 85 =

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)65 − 32 = 33
    b)80 − 50 = 3
    c)47 − 21 = 26
    d)99 − 90 = 90
  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    Biết 45 − 23 = 22. Thử lại: 22 + 23 =

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Đàn vịt có 56 con. Có 34 con đã lên bờ. Dưới ao còn bao nhiêu con vịt?

    🦆
  8. Câu 8Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số nào thích hợp với dấu ?: 87 − ? = 52

  9. Câu 9Mức 3Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 199 − 11
    2. 278 − 45
    3. 369 − 13
    4. 450 − 20
  10. Câu 10Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Lớp có 35 bạn. 12 bạn đi học vẽ, 10 bạn đi học hát. Ở lại lớp còn bao nhiêu bạn?