Toán 1
ToánLớp 1Chủ đề 8. Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

Bài 30. Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số

Mục tiêu bài học

  • Đặt tính và thực hiện phép cộng (không nhớ) hai số có hai chữ số; cộng các số tròn chục.
  • Tính nhẩm, giải quyết tình huống thực tế có phép cộng.

Bài giảng

Khám phá: Trồng cây

Học sinh lớp 1 trồng cây ở sân trường

Lớp 1A trồng được 32 cây, lớp 1B trồng được 25 cây. Cả hai lớp trồng được bao nhiêu cây?

32 que tính và 25 que tính

Gộp que lẻ: 2 và 5 là 7. Gộp bó chục: 3 bó và 2 bó là 5 bó. Vậy 32+25=5732 + 25 = 57. Cả hai lớp trồng được 57 cây.

Đặt tính rồi tính

Đặt tính 32 + 25

  1. Viết 32, viết 25 sao cho 5 thẳng cột với 2, 2 thẳng cột với 3.
  2. Tính từ phải sang trái:
    • 2 cộng 5 bằng 7, viết 7.
    • 3 cộng 2 bằng 5, viết 5.

Vậy 32+25=5732 + 25 = 57.

Cộng các số tròn chục

30+2030 + 20: 3 chục cộng 2 chục bằng 5 chục. Vậy 30+20=5030 + 20 = 50.

Tương tự: 40+40=8040 + 40 = 80; 10+60=7010 + 60 = 70.

Tính nhẩm

43+2143 + 21: chục cộng chục (4+2=64 + 2 = 6 chục), đơn vị cộng đơn vị (3+1=43 + 1 = 4). Kết quả 64.

Khái niệm chính

Cộng số tròn chục
Cộng số chục với nhau rồi viết thêm chữ số 0: 3 chục + 2 chục = 5 chục = 50.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Đặt tính rồi tính 46+3146 + 31.

    Xem lời giải

    6+1=76 + 1 = 7, viết 7; 4+3=74 + 3 = 7, viết 7. Kết quả 77.

  2. Ví dụ 2

    Tính nhẩm 50+3050 + 30.

    Xem lời giải

    5 chục + 3 chục = 8 chục = 80.

Ghi nhớ

Đặt tính thẳng cột. Cộng đơn vị với đơn vị, chục với chục, tính từ phải sang trái.

Dễ nhầm

  • Cộng chữ số chục của số này với chữ số đơn vị của số kia khi đặt tính lệch cột.
  • Viết 30 + 20 = 5: kết quả là 5 chục, tức là 50.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    21 + 14 = ?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    30 + 40 = ?

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    Tính: 45 + 32 = ; 60 + 30 =

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)54 + 23 = 77
    b)40 + 50 = 9
    c)36 + 12 = 12 + 36
    d)71 + 18 = 98
  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 134 + 34
    2. 211 + 22
    3. 320 + 10
    4. 440 + 15
  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Bình có 23 viên bi, An có 15 viên bi. Cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

  8. Câu 8Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số nào thích hợp với dấu ?: ? + 20 = 65

  9. Câu 9Mức 3Nhiều đáp án

    Chọn các phép tính có kết quả bằng 50.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  10. Câu 10Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Lớp 1A có 30 bạn, lớp 1B có 32 bạn. Cả hai lớp đi tham quan, mỗi bạn một vé. Cần mua bao nhiêu vé?

    🎫