Toán 1
ToánLớp 1Chủ đề 8. Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

Bài 29. Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số

Mục tiêu bài học

  • Đặt tính và thực hiện phép cộng (không nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số.
  • Tính nhẩm và vận dụng phép cộng để giải quyết tình huống thực tế.

Bài giảng

Khám phá: Thêm que tính

41 que tính (4 bó và 1 que) thêm 5 que

Có 41 que tính (4 bó chục và 1 que lẻ). Thêm 5 que nữa.

  • Gộp các que lẻ: 1 que và 5 que là 6 que.
  • Các bó chục giữ nguyên: 4 bó.

4 chục và 6 đơn vị là 46. Vậy 41+5=4641 + 5 = 46.

Đặt tính rồi tính

Đặt tính 41 + 5 theo cột dọc

  1. Đặt tính: viết 41, viết 5 thẳng cột với 1 (cột đơn vị). Viết dấu +, kẻ vạch ngang.
  2. Tính từ phải sang trái:
    • 1 cộng 5 bằng 6, viết 6.
    • Hạ 4, viết 4.

Vậy 41+5=4641 + 5 = 46.

Tính nhẩm

Cộng số đơn vị với nhau, giữ nguyên số chục.

  • 72+472 + 4: 2+4=62 + 4 = 6, giữ 7 chục → 76.
  • 30+830 + 8: 3 chục và 8 đơn vị → 38.
  • 3+643 + 64 = 64+364 + 3 = 67 (đổi chỗ, kết quả không đổi).

Giải bài toán

Bài toán: Lớp em có 32 quyển truyện. Cô mua thêm 6 quyển. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu quyển truyện?

  • Phép tính: 32+6=3832 + 6 = 38.
  • Trả lời: Lớp em có 38 quyển truyện.

Khái niệm chính

Đặt tính
Viết các số thẳng cột: đơn vị thẳng đơn vị, chục thẳng chục.
Tính từ phải sang trái
Cộng hàng đơn vị trước, rồi đến hàng chục.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Đặt tính rồi tính 53+453 + 4.

    Xem lời giải

    Viết 4 thẳng cột với 3. 3+4=73 + 4 = 7, viết 7. Hạ 5. Kết quả: 57.

  2. Ví dụ 2

    Tính nhẩm 80+980 + 9.

    Xem lời giải

    8 chục và 9 đơn vị: 89.

Ghi nhớ

Đặt tính thẳng cột (đơn vị thẳng đơn vị). Tính từ phải sang trái: cộng đơn vị, rồi hạ chục.

Ứng dụng

  • Tính số quả, số quyển vở, số tiền khi mua thêm.

Dễ nhầm

  • Viết số có một chữ số thẳng cột với chữ số chục (35 + 2 thành 55): chữ số 2 phải thẳng cột với chữ số 5.
  • Tính từ trái sang phải: hãy luôn bắt đầu ở cột đơn vị.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    23 + 4 = ?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    52 + 6 = ?

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    Tính: 70 + 5 = ; 3 + 64 =

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Bạn Nam đặt tính và tính 35 + 2 như hình. Bạn Nam làm đúng.

  5. Câu 5Mức 2Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)33 + 6 = 39
    b)50 + 4 = 90
    c)4 + 72 = 76
    d)86 + 3 = 89
  7. Câu 7Mức 2Điền vào chỗ trống

    Trong vườn có 34 cây cam. Bố trồng thêm 5 cây. Phép tính: 34 + 5 = . Trong vườn có cây cam.

  8. Câu 8Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số nào thích hợp với dấu ?: ? + 3 = 47

  9. Câu 9Mức 3Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 62 + 5 68; 71 + 8 79; 45 + 2 46

  10. Câu 10Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhà Hoa nuôi 25 con gà và 4 con vịt. Nhà Hoa nuôi tất cả bao nhiêu con gà và vịt?

    🐔 🦆