Toán 1
ToánLớp 1Chủ đề 8. Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

Bài 31. Phép trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số

Mục tiêu bài học

  • Đặt tính và thực hiện phép trừ (không nhớ) số có hai chữ số cho số có một chữ số.
  • Tính nhẩm và vận dụng phép trừ vào tình huống thực tế.

Bài giảng

Khám phá: Bớt que tính

46 que tính, gạch bớt 3 que lẻ

Có 46 que tính (4 bó và 6 que lẻ). Bớt đi 3 que lẻ.

  • Que lẻ: 6 bớt 3 còn 3.
  • Bó chục giữ nguyên: 4 bó.

Còn lại 4 chục và 3 đơn vị: 43. Vậy 46−3=4346 - 3 = 43.

Đặt tính rồi tính

Đặt tính 46 − 3

  1. Viết 46, viết 3 thẳng cột với 6. Viết dấu −, kẻ vạch ngang.
  2. Tính từ phải sang trái:
    • 6 trừ 3 bằng 3, viết 3.
    • Hạ 4, viết 4.

Vậy 46−3=4346 - 3 = 43.

Tính nhẩm

Trừ ở hàng đơn vị, giữ nguyên số chục.

  • 58−558 - 5: 8−5=38 - 5 = 3 → 53.
  • 47−747 - 7: 7−7=07 - 7 = 0 → 40 (ra số tròn chục).
  • 75−0=7575 - 0 = 75 (trừ đi 0 giữ nguyên).

Giải bài toán

Sạp dưa hấu ở chợ quê

Bài toán: Sạp có 38 quả dưa hấu. Cô bán hàng đã bán 6 quả. Hỏi sạp còn lại bao nhiêu quả dưa hấu?

  • Đã bán là bớt đi → phép trừ: 38−6=3238 - 6 = 32.
  • Trả lời: Sạp còn lại 32 quả dưa hấu.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Đặt tính rồi tính 89−689 - 6.

    Xem lời giải

    Viết 6 thẳng cột với 9. 9−6=39 - 6 = 3, viết 3; hạ 8. Kết quả 83.

  2. Ví dụ 2

    Tính nhẩm 65−465 - 4.

    Xem lời giải

    5−4=15 - 4 = 1, giữ 6 chục: 61.

Ghi nhớ

Đặt tính thẳng cột. Trừ ở cột đơn vị, rồi hạ chữ số chục.

Dễ nhầm

  • Viết số trừ thẳng cột với chữ số chục (57 − 4 thành 17).
  • Quên hạ chữ số chục, chỉ viết kết quả ở cột đơn vị (46 − 3 viết 3).

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    37 − 4 = ?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    68 − 5 = ?

  3. Câu 3Mức 1Điền vào chỗ trống

    Tính: 29 − 9 = ; 75 − 0 =

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối phép tính với kết quả.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)48 − 5 = 43
    b)66 − 6 = 0
    c)39 − 8 = 31
  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Bạn Hà đặt tính và tính 57 − 4 như hình. Bạn Hà làm đúng.

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Cửa hàng có 38 quả dưa hấu, đã bán 6 quả. Cửa hàng còn lại bao nhiêu quả dưa hấu?

    🍉
  8. Câu 8Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Số nào thích hợp với dấu ?: ? − 5 = 72

  9. Câu 9Mức 3Điền vào chỗ trống

    Điền dấu >, <, =: 86 − 4 80; 59 − 9 50; 35 − 2 34

  10. Câu 10Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mẹ có 49 nghìn đồng. Mẹ mua một bó rau hết 5 nghìn đồng. Mẹ còn lại bao nhiêu nghìn đồng?